Đề cuối kì 1 Sinh học 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Võ Nguyên Giáp – Quảng Nam
ONTHITHPT.com sưu tầm và giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải Đề cuối kì 1 Sinh học 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Võ Nguyên Giáp – Quảng Nam.
Câu 1: Ở thực vật, bào quan nào sau đây thực hiện chức năng hô hấp chính ? A. Không bào B. Lục lạp C. Perôxixôm D. Ty thể Câu 2: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào? A. Nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → bó his → mang Puockin. B. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → Mạng Puockin → Bó his. C. Nút nhĩ thất→ Bó his → nút xoang nhĩ→ Mạng Puockin. D. Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → bó his → mạng puockin Câu 3: Huyết áp tối đa đo được khi nào? A. Tâm nhĩ co. B. Tâm thất dãn. C. Tâm thất co. D. Tâm nhĩ dãn.
Câu 4: Điểm bù ánh sáng là gì? A. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp không tăng thêm cho dù cường độ ánh sáng tăng. B. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp. C. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp. D. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp. Câu 5: Vai trò nào dưới đây là của quang hợp? A. Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng. B. Là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ. C. Tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ trong cơ thể. D. Quang năng chuyển hóa thành hóa năng trong các liên kết hóa học của sản phẩm quang hợp.
Câu 6: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng? A. Canxi. B. Sắt. C. Lưu huỳnh. D. Nitơ. Câu 7: Thoát hơi nước ở lá cây chủ yếu bằng con đường A. qua lớp cutin. B. qua mô dậu. C. qua khí khổng. D. qua lông hút. Câu 8: Trong hô hấp hiếu khí ở thực vật, giai đoạn nào tạo ra nhiều năng lượng nhất? A. Quá trình lên men. B. Chuỗi chuyền electron. C. Chu trình Crep. D. Đường phân. Câu 9: Ở thực vật sống trên cạn, cơ quan nào sau đây có chức năng hút nước từ đất? A. Hoa. B. Lá. C. Rễ. D. Thân.
Câu 10: Côn trùng hô hấp A. bằng hệ thống ống khí B. bằng phổi C. bằng mang D. qua bề mặt cơ thể Câu 11: Tế bào mạch gỗ của cây gồm: A. Quản bào và tế bào nội bì. B. Quản bào và mạch ống. C. Quản bào và tế bào lông hút. D. Quản bào và tế bào biểu bì. Câu 12: Bề mặt trao đổi khí không có đặc điểm nào sau đây? A. Bề mặt trao đổi khí rộng. B. Dày và ẩm ướt. C. Có nhiều mao mạch máu. D. Có sự lưu thông khí.