Đề cuối kỳ 2 Vật lí 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Lạc Long Quân – Bến Tre

Đề cuối kỳ 2 Vật lí 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Lạc Long Quân – Bến Tre

May 9, 2022

ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải đề cuối kỳ 2 Vật lí 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Lạc Long Quân – Bến Tre.

Câu 1: Một vòng dây tròn đặt trong chân không có bán kính R = 5cm mang dòng điện I= 1A. Độ lớn của véctơ cảm ứng từ tại tâm của vòng dây là: Câu 2: Trong một mạch kín, dòng điện cảm ứng xuất hiện khi: A. Mạch điện được đặt trong một từ trường không đều. B. Mạch điện được đặt trong một từ trường đều. C. Trong mạch có một nguồn điện. D. Từ thông qua mạch biến thiên theo thời gian. Câu 3: Chọn câu trả lời sai trong các câu sau: A. Tương tác giữa dòng điện với dòng điện gọi là tương tác từ. B. Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ. C. Xung quanh 1 điện tích đứng yên có điện trường và từ trường. D. Ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường. Câu 4: Dòng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 16A đến 0A trong 0,01s, suất điện động tự cảm trong cuộn đó có giá trị trung bình 64V, độ tự cảm của cuộn tự cảm có giá trị là: A. L = 0,031H B. L = 0,25H C. L = 0,04H D. L = 4,0H.

Câu 5: Đặt một đoạn dây dẫn có chiều dài 30cm mang dòng điện có cường độ 0,1A trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ 0,5T vuông góc với dây dẫn. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn đó là: A. 0,015N. B. 15N. C. 0,15N. D. 1,5N. Câu 6: Vật thật đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng 2f thì ảnh của nó là A. ảnh thật nhỏ hơn vật. B. ảnh ảo lớn hơn vật. C. ảnh thật bằng vật. D. ảnh thật lớn hơn vật. Câu 7: Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10cm, có cường độ lần lượt là I1 2A,I 2 5A và cùng chiều nhau. Cảm ứng từ tổng hợp tại điểm M cách I1 một khoảng 6cm và cách 2 I một khoảng 4cm là: Câu 8: Một khung dây hình chữ nhật có kích thước 4(cm) x 6(cm) được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 5.10. Véctơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 0 30. Từ thông qua khung dây dẫn đó là: A. Câu 9: Khi tia sáng đi từ không khí đến mặt phân cách với nước (n=4/3) với góc tới 0 30 thì góc khúc xạ trong nước là: A.

Câu 10: Hạt electron chuyển động với vận tốc 3.106 m/s, vào trong từ trường đều B=10-2 T theo hướng vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Lực từ tác dụng lên điện tích là: A. 4,6.10-15N. B. 48.10-19N. C. 4.10-10N. D. 4,8.10-15N. Câu 11: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ lớn nhất tác dụng lên đoạn dây dẫn khi A. Đoạn dây dẫn đặt song song với các đường sức từ. B. Đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ. C. Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 450. D. Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 600. Câu 12: Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn thì: A. Hiện tượng phản xạ toàn phần luôn xảy ra. B. Góc khúc xạ có thể lớn hơn 0 90. C. Không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần. D. Góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc tới. Câu 13: Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường A. Vuông góc với đường sức từ. B. Nằm theo hướng của đường sức từ. C. Nằm theo hướng của lực từ. D. Không có hướng xác định. Câu 14: Vật AB cao 4(cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 14(cm), cho ảnh A B cao 10(cm).

Khoảng cách từ ảnh đến kính là: A. 35cm. B. 17,5cm. C. 28cm. D. 5,6cm. Câu 15: Chọn phát biểu đúng với vật thật đặt trước thấu kính: A. Thấu kính phân kì luôn tạo chùm tia ló phân kì. B. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kì luôn luôn lớn hơn vật. C. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính không thể bằng vật. D. Thấu kính hội tụ luôn tạo chùm tia ló hội tụ. Câu 16: Mắt cận thị điều tiết tối đa khi quan sát vật đặt ở A. Điểm cực cận. B. vô cực. C. Điểm các mắt 25cm. D. Điểm cực viễn. Câu 17: Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nước là v2. Một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài không khí với góc tới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận nào dưới đây là đúng? A. v1 > v2; i > r. B. v1 > v2; i r. C. v1 v2; i > r. D. v1 v2; i r. Câu 18: Một thấu kính phân kì có độ tụ -2(đp). Nếu vật đặt cách kính 30cm thì ảnh là: A. Ảnh thật, cách thấu kính 18,75cm. B. Ảnh thật, cách thấu kính 12cm. C. Ảnh ảo, cách thấu kính 18,75cm. D. Ảnh ảo, cách thấu kính 12cm. Câu 19: Sự điều tiết của mắt thật chất là sự thay đổi: A. Vị trí của võng mạc. B. Vị trí của điểm vàng. C. Tiêu cự của thấu kính mắt. D. Chiết suất của thủy tinh thể. Câu 20: Đơn vị của từ thông là: A. Vêbe (Wb) B. Tesla (T) C. Culông (C) D. Henri (H).

Tải xuống