Đề đánh giá năng lực môn Địa lý xét tuyển sinh Đại học năm 2022 trường ĐHSP Hà Nội

Đề đánh giá năng lực môn Địa lý xét tuyển sinh Đại học năm 2022 trường ĐHSP Hà Nội

February 18, 2022

ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc đề đánh giá năng lực môn Địa lý xét tuyển sinh Đại học năm 2022 trường ĐHSP Hà Nội.

Câu 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ nước ta có nhiều thuận lợi để phát triển kinh tế, đặc biệt là A. đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản. B. du lịch biển, đảo. C. giao thông vận tải biển. D. kinh tế biển. Câu 2. Địa hình vùng núi Tây Bắc nước ta gồm A. các dãy núi trung bình, núi thấp, cao nguyên rộng lớn và thung lũng sông hướng tây bắc – đông nam. B. các dãy núi cao, núi trung bình, sơn nguyên, cao nguyên đá vôi và thung lũng sông hướng tây bắc – đông nam. C. cao nguyên ba dan xếp tầng, các dãy núi cao đồ sộ và thung lũng sông hướng tây bắc – đông nam. D. đồi núi thấp với các dãy núi đan xen các thung lũng sông hướng vòng cung mở rộng về phía bắc. Câu 3. Quá trình xâm thực ở vùng đồi núi nước ta diễn ra mạnh chủ yếu là do A. địa hình dốc, mưa lớn tập trung theo mùa. B. mưa lớn và sử dụng đất không hợp lý. C. quá trình phong hóa mạnh, tầng đất mỏng. D. tầng đất mỏng, thảm thực vật thưa thớt.

Câu 4. Ảnh hưởng của địa hình đến đặc điểm mạng lưới sông ngòi nước ta là A. hướng chảy chính tây bắc – đông nam, độ dốc lớn và nhiều thác ghềnh. B. hướng chảy chính tây bắc – đông nam, chế độ dòng chảy điều hòa. C. hướng chảy chính đông bắc – tây nam, lưu lượng dòng chảy lớn. D. hướng chảy chính đông bắc – tây nam, sông ngòi dày đặc. Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông? A. Là vùng biển nhiệt đới, tương đối kín, có diện tích gần 3,5 triệu km2 . B. Là vùng biển tương đối kín, được bao bọc bởi các vòng cung đảo. C. Là vùng biển nhiệt đới, tương đối kín, có diện tích khoảng 1 triệu km2 . D. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa và nguồn tài nguyên phong phú. Câu 6. Vùng biển nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú và đa dạng chủ yếu do A. đường bờ biển dài và nhiều bãi cát phẳng, vùng đặc quyền kinh tế rộng. B. hoạt động nuôi trồng thủy sản được đẩy mạnh, lai tạo thêm nhiều giống mới. C. nằm trong vùng nhiệt đới, nơi gặp gỡ các luồng di cư của sinh vật biển. D. việc bảo vệ nguồn lợi sinh vật biển được chú trọng, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

Câu 7. Nước ta không có khí hậu nhiệt đới khô hạn như một số nước có cùng vĩ độ chủ yếu do A. nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến. B. lãnh thổ hẹp ngang và trải dài trên chiều vĩ tuyến. C. địa hình nhiều đồi núi và bị chia cắt mạnh. D. nước ta tiếp giáp với vùng biển nhiệt đới rộng lớn. Mã đề thi: 071 Trang 2/4 – Mã đề thi 071 Câu 8. Đặc điểm nào của sông ngòi nước ta không thể hiện tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa? A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc. B. Sông ngắn, chảy xiết, nhiều thác ghềnh. C. Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa. D. Chế độ nước sông theo mùa. Câu 9. Tài nguyên không chỉ có ý nghĩa kinh tế mà còn giữ vai trò cân bằng sinh thái môi trường là A. tài nguyên rừng. B. tài nguyên đất. C. tài nguyên khoáng sản. D. tài nguyên nước. Câu 10. Lũ quét xảy ra ở miền núi nước ta chủ yếu do A. mất lớp phủ thực vật, bề mặt đất dễ bị bóc mòn, độ dốc lớn, mạng lưới sông ngòi dày đặc. B. bề mặt đất dễ bị bóc mòn, sông suối nhiều thác ghềnh, lượng mưa trung bình năm lớn. C. địa hình bị chia cắt mạnh, độ dốc lớn, mất lớp phủ thực vật, mưa có cường độ rất lớn. D. địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, mất lớp phủ thực vật, mưa nhiều quanh năm.

Câu 11. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư ở nước ta hiện nay? A. Nhiều thành phần dân tộc, phân bố chưa hợp lý. B. Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô còn cao. C. Dân số còn tăng nhanh nhưng có xu hướng già hóa. D. Dân số còn tăng nhanh, phân bố chủ yếu ở đồng bằng. Câu 12. Cơ cấu sử dụng lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta thay đổi chủ yếu là do A. tác động của quá trình đô thị hóa và chuyển cư. B. sự phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng. C. tác động của công nghiệp hóa và hiện đại hóa. D. yêu cầu của hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế. Câu 13. Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến phát triển kinh tế – xã hội của nước ta là A. chuyển dịch cơ cấu kinh tế. B. mở rộng thị trường tiêu thụ. C. tạo việc làm cho người lao động. D. gây ô nhiễm môi trường. Câu 14. Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước là A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đông Nam Bộ và vùng phụ cận. C. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 15. Nhà máy sản xuất điện nào sau đây hoạt động dựa vào nguồn thủy năng? A. Cà Mau. B. Uông Bí. C. Trị An. D. Ninh Bình.

Tải xuống