Đề giữa kì 1 GDCD 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Lương Thế Vinh – Quảng Nam
ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải đề giữa kì 1 GDCD 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Lương Thế Vinh – Quảng Nam.
Câu 1: Luật Giao thông đường bộ quy định: Mọi người tham gia giao thông phải chấp hành chỉ dẫn đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường… Điều này thể hiện pháp luật A. có tính quy phạm phổ biến. B. có tính quyền lực, bắt buộc chung. C. có tính xác định chặt về mặt hình thức. D. có tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung. Câu 2: Tài sản nào dưới đây không phải là tài sản riêng của vợ, chồng ? A. Tài sản được tặng riêng, được thừa kế riêng trong thời kỳ hôn nhân. B. Lương hàng tháng của vợ, chồng. C. Tài sản mà mỗi người có trước khi kết hôn. D. Tài sản được chia cho vợ, chồng trong thời kỳ hôn nhân. Câu 3: Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và phải bị xử lí theo quy định của pháp luật được hiểu là công dân bình đẳng về A. vi phạm pháp luật. B. nghĩa vụ pháp lí. C. trách nhiệm pháp lí. D. quyền và nghĩa vụ. Câu 4: Nội dung nào dưới đây không nói về công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ ? A. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ đóng thuế. B. Công dân bình đẳng về quyền bầu cử. C. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.
D. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ đóng góp vào quỹ từ thiện. Câu 5: Hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, xâm phạm các quy tắc quản lý nhà nước là vi phạm A. kỉ luật. B. hành chính. C. hình sự. D. dân sự. Câu 6: Mọi công dân đều được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật là biểu hiện công dân bình đẳng về A. quyền và nghĩa vụ. B. trách nhiệm và pháp lý. C. quyền và trách nhiệm. D. nghĩa vụ và trách nhiệm. Câu 7: Các cá nhân, tổ chức làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là hình thức thực hiện pháp luật nào? A. Áp dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. C. Sử dụng pháp luật. D. Thi hành pháp luật. Câu 8: Công dân được làm những gì mà pháp luật cho phép làm là nội dung của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây ? A. Tuân thủ pháp luật B. Áp dụng pháp luật C. Thi hành pháp luật D. Sử dụng pháp luật Câu 9: Nội dung nào không phải là hình thức thực hiện pháp luật? A. Tuân thủ pháp luật. B. Phổ biến pháp luật. C. Thi hành pháp luật. D. Sử dụng pháp luật.
Câu 10: Cảnh sát giao thông xử lý việc học sinh B đi xe máy vào đường ngược chiều là biểu hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật? A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. B. Tính quyền lực, bắt buộc chung. C. Tính quy phạm phổ biến. D. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung. Câu 11: Tính chặt chẽ về hình thức của pháp luật thể hiện ở A. văn bản pháp luật diễn đạt chính xác, một nghĩa. B. mọi tổ chức và cá nhân phải xử sự theo pháp luật. C. cưỡng chế khắc phục hậu quả do làm trái pháp luật. D. mọi cá nhân phải xử sự theo pháp luật. Câu 12: Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi A. đúng đắn. B. hợp pháp. C. hợp lí. D. bất hợp pháp. Câu 13: Biểu hiện nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con? A. Giáo dục và tạo điều kiện cho con phát triển. B. Tôn trọng ý kiến của con. C. Nuôi dưỡng, bảo vệ quyền các con. D. Thương yêu con ruột hơn con nuôi. Câu 14: Hành vi nào dưới đây là thực hiện pháp luật? A. Nhường đường cho các phương tiện được quyền ưu tiên. B. Vượt qua ngã ba, ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ. C. Đi xe hàng hai, hàng ba, cản trở các phương tiện khác. D. Lạng lách, đánh võng, chở hàng cồng kềnh.
Câu 15: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực của A. nhân dân. B. Chính phủ. C. Quốc hội. D. Nhà nước. Câu 16: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Công dân nam được hưởng nhiều quyền hơn so với công dân nữ. B. Công dân được hướng quyền tùy thuộc vào địa vị xã hội. C. Công dân đều binh đẳng về hưởng quyển và thực hiện nghĩa vụ. D. Công dân bình đẳng về quyền nhưng không bình đẳng về nghĩa vụ. Câu 17: Trường hợp nào sau đây là vi phạm kỉ luật? A. Công chức đi làm trễ giờ. B. Tội lây HIV cho người khác. C. Sản xuất hàng giả. D. Chạy xe vượt đèn đỏ. Câu 18: Pháp luật là quy tắc xử sự chung áp dụng nhiều lần, nhiều nơi. Điều này thể hiện tính A. chặt chẽ về mặt nội dung. B. quyền lực, bắt buộc chung. C. chặt chẽ về mặt hình thức. D. quy phạm phổ biến. Câu 19: Một vụ cháy lớn xảy ra tại quán karaoke X gây thiệt hại vô cùng lớn về người. Một trong những nguyên nhân dẫn đến vụ cháy nghiêm trọng trên là do chủ quán karaoke không áp dụng biện pháp phòng cháy chữa cháy. Chủ quán karaoke đó đã vi phạm A. hành chính. B. hình sự. C. kỉ luật. D. dân sự. Câu 20: Nội dung nào dưới đây không phải là bình đẳng trong hôn nhân và gia đình ? A. Bình đẳng giữa những người trong họ hàng. B. Bình đẳng giữa cha mẹ và con. C. Bình đẳng giữa vợ và chồng. D. Bình đẳng giữa anh, chị, em.