Đề giữa kì 1 Hoá học 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Võ Nguyên Giáp – Quảng Nam

Đề giữa kì 1 Hoá học 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Võ Nguyên Giáp – Quảng Nam

November 17, 2022

ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải đề giữa kì 1 Hoá học 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Võ Nguyên Giáp – Quảng Nam.

Câu 1: Dung dịch X có [H+] = 1,0.10-10M, khi cho quì tím vào dung dịch X thì quì tím sẽ chuyển thành màu gì? A. Tím. B. Đỏ. C. Hồng. D. Xanh. Câu 2: Cho phản ứng Na2CO3 + BaCl2 2 NaCl + BaCO3. Chất kết tủa trong phản ứng trên là A. BaCl2. B. Na2CO3. C. NaCl. D. BaCO3. Câu 3: Cho 4 dung dịch có cùng nồng độ mol/lit: KCl, HNO2, NaOH, FeCl3. Dung dịch dẫn điện tốt nhất là A. NaOH. B. HNO2. C. FeCl3. D. KCl. Câu 4: Các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch? A. Ag+, NH4 +, OH-. B. Na+, Fe3+, NO3 -. C. Na+, Mg2+, SO4 2-. D. K+, NH4 +, Cl-. Câu 5: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. HF. B. HClO. C. Mg(OH)2. D. NaNO3. Câu 6: Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch A. FeCl3 AlCl3. B. NaCl CaCl2. C. Ba(NO3)2 Ca(NO3)2. D. KNO3 K2SO4.

Câu 7: Cho 4 dung dịch có cùng nồng độ mol/lit: NaCl, H2SO4, NaOH, Ca(OH)2. Dung dịch có pH lớn nhất là A. NaCl. B. NaOH. C. Ca(OH)2. D. H2SO4. Câu 8: Trong công nghiệp, người ta sản xuất N2 bằng phương pháp nào sau đây? A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. B. Đun nóng kim loại Mg với axit HNO3 loãng. C. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi. D. Đun dung dịch NaNO2 với dung dịch NH4Cl bão hòa. Câu 9: Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit HNO3 đặc nguội? A. Cu. B. Ag. C. Fe. D. Zn. Câu 10: Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là A. 1s2 2s2 2p3. B. 1s2 2s2 3p5. C. 1s2 2s2 2p5. D. 1s2 2s2 3p3. Câu 11: Theo A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng? A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.

B. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là bazơ. C. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit. D. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit. Câu 12: Chất nào sau đây là chất không điện li? A. C12H22O11. B. NaCl. C. CH3COOH. D. HCl. Câu 13: Phương trình nhiệt phân nào sau đây không đúng? A. 4Al(NO3)3 2Al2O3 + 12NO2 + 3O2. B. 2KNO3 2KNO2 + O2. C. 4AgNO3 2Ag2O + 4NO2 + O2. D. 2Zn(NO3)2 2ZnO + 4NO2 + O2. Câu 14: Muối nào sau đây là muối amoni? A. Li3N. B. KNO2. C. NaNO3. D. NH4Cl. Câu 15: Sản phẩm khử nào không được tạo ra khi cho kim loại tác dụng với HNO3? A. N2. B. N2O. C. N2O5. D. NO. Câu 16: Theo A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là bazơ? A. HNO3. B. NaOH. C. FeCl3.

D. CuCl2. Câu 17: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do A. trong phân tử N2 mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết. B. nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ. C. N2 có bán kính nguyên tử nhỏ. D. trong phân tử N2 có liên kết ba bền. Câu 18: Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính? A. NaHCO3. B. Zn(OH)2. C. CH3COOH. D. H3PO4. Câu 19: Tính chất vật lí của amoniac là A. amoniac là chất khí không màu, có mùi khai và xốc, nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong H2O. B. amoniac là chất khí không màu, có mùi khai và xốc, nặng hơn không khí, tan nhiều trong H2O. C. amoniac là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong H2O. D. dung dịch amoniac là một bazơ. Câu 20: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu ion? A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

Tải xuống