Đề giữa kì 2 Địa lí 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên
ONTHITHPT.com sưu tầm và giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải Đề giữa kì 2 Địa lí 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên.
Câu 1. Tốc độ gia tăng dân số thế giới khoảng giữa thế kỉ XX A. không tăng, không giảm. B. có xu hướng giảm. C. nhanh. D. rất nhanh. Câu 2. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là A. công cụ sản xuất, vật tư nông nghiệp. B. cây trồng và vật nuôi. C. địa hình và đất đai. D. con người. Câu 3. Cơ cấu nền kinh tế bao gồm A. toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng. B. ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ. C. nông – lâm – thủy sản, công nghiệp – xây dựng, dịch vụ. D. khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 4. Nguồn lực phát triển kinh tế của một quốc gia không phải là A. nguồn nhân lực chất lượng cao. B. lịch sử phát triển lãnh thổ tự nhiên. C. toàn bộ hệ thống tài sản quốc gia. D. các nguồn tài nguyên thiên nhiên. Câu 5. Đô thị hóa là một quá trình A. tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp. B. tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp. C. tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn. D. tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa. Câu 6. Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là A. tỉ lệ dân số thành thị tang lên một cách tự phát. B. góp phần thay đổi cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động. C. tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng. D. làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn.
Câu 7. Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người? A. Nông nghiệp. B. Công nghiệp. C. Thương mại. D. Thủ công nghiệp. Câu 8. Năng suất cây trồng cao hay thấp phụ thuộc vào A. độ phì của đất. B. tính chất của đất. C. quy mô của đất. D. quỹ đất. Câu 9. Lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng sông Hồng vì A. thị trường tiêu thụ lớn. B. vùng là vựa lúa lớn thứ hai của cả nước. C. thiếu các đồng cỏ tự nhiên. D. khí hậu thuận lợi.
Câu 10. Số lượng các siêu đô thị tăng nhanh nhất ở nhóm nước nào sau đây? A. Xuất khẩu dầu mỏ. B. Phát triển. C. Kém phát triển. D. Đang phát triển. Câu 11. Để đánh giá mức sống dân cư của một quốc gia, người ta dung các chỉ số A. GDP VÀ GNI. B. GDP và GNI/người. C. GNI và GDP/người. D. GDP/người và GNI/người. Câu 12. “Tạo thuận lợi hay khó khăn trong việc trao đổi, tiếp cận” là vai trò của nguồn lực nào sau đây? A. Kinh tế – xã hội. B. Trong và ngoài nước. C. Vị trí địa lí. D. Tự nhiên.
Câu 13. Cây lúa mì được trồng nhiều ở miền khí hậu nào sau đây? A. Ôn đới và cận nhiệt. B. Cận cực và ôn đới. C. Nhiệt đới và ôn đới. D. Nhiệt đới và cận nhiệt. Câu 14. Định hướng quan trọng để tăng quy mô sản xuất nông nghiệp là A. tăng cường hợp tác sản xuất. B. Sử dụng tối đa sức lao động. C. ứng dụng mạnh mẽ công nghệ. D. hình thành các cánh đồng lớn. Câu 15. Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ? A. Nguồn lao động có kinh nghiệm. B. Nguồn lao động dồi dào. C. Nguồn lao động lành nghề. D. Nguồn lao động có trình độ ca.