Đề giữa kì 2 Địa lí 11 năm 2022 – 2023 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên
ONTHITHPT.com sưu tầm và giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải Đề giữa kì 2 Địa lí 11 năm 2022 – 2023 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên.
Câu 1: Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là A. thấp dần từ bắc xuống nam. B. cao dần từ bắc xuống nam. C. thấp dần từ tây sang đông. D. cao dần từ tây sang đông. Câu 2: Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là A. chế tạo xe máy. B. xây dựng. C. sản xuất điện tử. D. tàu biển. Câu 3: Mùa đông ở phần lãnh thổ phía Bắc Nhật Bản có đặc điểm A. kéo dài, lạnh, mưa dào. B. kéo dài nhưng không lạnh lắm. C. ngắn, lạnh và có tuyết. D. kéo dài, lạnh và có tuyết.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên bang Nga? A. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn. B. Phần lớn là núi và cao nguyên. C. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng. D. Có trữ năng thủy điện lớn. Câu 5: Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc? A. Chịu tác động của dòng biển lạnh. B. Nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan. C. Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt. D. Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt. Câu 6: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh? A. Áp dụng triệt để chính sách dân số. B. Tốc độ già hóa dân số rất nhanh. C. Tỉ lệ kết hôn thấp. D. Tỉ lệ xuất cư cao.
Câu 7: Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %) Năm 2000 2010 2020 Xuất khẩu 53,1 53,7 53,6 Nhập Khẩu 46,9 46,3 46,4 (Nguồn: WB 2022) Để thể hiện cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 2000 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Miền. B. Cột. C. Đường. D. Tròn. Câu 8: Những năm 1973 – 1974 tốc độ tăng trưởng của kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do A. khủng hoảng tài chính trên thế giới. B. khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới. C. sức mua thị trường trong nước yếu. D. thiên tai động đất, sóng thần nhiều.
Câu 9: Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là A. sản phẩm nông nghiệp. B. năng lượng và nguyên liệu. C. sản phẩm thô chưa qua chế biến. D. sản phẩm công nghiệp chế biến. Câu 10: Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây? A. Các sông không có giá trị thủy điện. B. Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc. C. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều. D. Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng lớn. Câu 11: Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của Liên bang Nga đối với sự phát triển kinh tế là A. địa hình núi cao, bị chia cắt mạnh. B. tài nguyên khoáng sản bị cạn kiệt. C. nhiều vùng rộng khí hậu băng giá. D. diện tích rừng lá kim bị suy giảm.