Đề giữa kì 2 Địa lí 12 năm 2022 – 2023 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên

Đề giữa kì 2 Địa lí 12 năm 2022 – 2023 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên

March 28, 2023

ONTHITHPT.com sưu tầm và giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải Đề giữa kì 2 Địa lí 12 năm 2022 – 2023 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên.

Câu 41. Vùng nào sau đây có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta? A. Tây Nguyên. B. Bắc Trung Bộ. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. Câu 42. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có quy mô trên 1000MW? A. Trà Nóc. B. Uông Bí. C. Phú Mĩ. D. Bà Rịa. Câu 43. Việc làm đang là vấn đề kinh tế – xã hội lớn ở nước ta hiện nay vì A. các tệ nạn xã hội có xu hướng gia tăng. B. nhu cầu lớn về lao động có tay nghề cao. C. phần lớn là lao động nông nghiệp. D. tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn gay gắt.

Câu 44. Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay? A. Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt. B. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ. C. Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp. D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm. Câu 45. Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây? A. Nguồn lao động đông, tăng nhanh. B. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh. C. Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường. D. Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế.

Câu 46. Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018 (Đơn vị: Nghìn tấn) Năm Cá nuôi Tôm nuôi Thủy sản 2010 2101,6 499,7 177,0 2018 2918,7 809,7 433,4 Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Tròn. B. Miền. C. Kết hợp. D. Đường. Câu 47. Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2016 (Đơn vị: nghìn tấn) Năm 2000 2005 2010 2016 Tổng sản lượng thuỷ sản 2 250,5 3 465,9 5 142,7 6 895,0 Khai thác 1 660,9 1 987,9 2 414,4 3 237,0.

Nuôi trồng 589,6 1 478,0 2 728,3 3 658,0 Nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng thủy sản nước ta, giai đoạn 2000 – 2016? A. Tổng sản lượng thủy sản tăng đều qua các năm. B. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn khai thác. C. Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng đều tăng. D. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác. Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Lâm nghiệp và thuỷ sản, cho biết vùng kinh tế nào sau đây dẫn đầu cả nước về sản lượng thuỷ sản nuôi trồng? A. Đồng bằng SCL. B. Đồng bằng sông Hồng. . C. Bắc Trung Bộ. D. Duyên hải NTB. Câu 49. Công nghiệp chế biến chè của nước ta phân bố chủ yếu ở A. Bắc Trung Bộ. B. ĐBSCL. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Tải xuống