Đề giữa kì 2 Sinh học 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Gio Linh – Quảng Trị
ONTHITHPT.com sưu tầm và giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải Đề giữa kì 2 Sinh học 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Gio Linh – Quảng Trị.
Câu 1: Người ta chia cấu trúc tuổi của quần thể thành A. tuổi sinh sản, tuổi sinh thái và tuổi quần thể. B. tuổi sinh lí, tuổi sinh thái và tuổi quần thể. C. tuổi sinh sản, tuổi sinh lí và tuổi sinh thái. D. tuổi sinh lí, tuổi sinh sản và tuổi quần thể. Câu 2: Mức sinh sản của quần thể là A. Số cá thể sống sót đến tuổi trưởng thành của quần thể B. Hiệu số giữa số cá thể được sinh ra với số cá thể bị chết đi C. Số cá thể mới được sinh ra trong một đơn vị thời gian xác định D. Số cá thể được sinh ra trong thời gian tồn tại của quần thể Câu 3: Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường A. đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn. B. vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước. C. đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước. D. đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật.
Câu 4: Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng? A. Môi trường là nơi sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp, gián tiếp tới sinh vật. B. Môi trường là nơi sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật. C. Môi trường bao gồm tất cả các nhân tố ở xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp, gián tiếp tới sinh vật, làm ảnh hưởng tới sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật. D. Môi trường là nơi sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh xung quanh sinh vật. Câu 5: Khi quần thể vượt quá “mức chịu đựng” thì thể thường xảy ra mối quan hệ A. hội sinh. B. cạnh tranh. C. cộng sinh. D. hỗ trợ.
Câu 6: Có bao nhiêu đặc trưng không phải là đặc trưng của quần thể giao phối (1) Độ đa dạng về loài. (2) Tỉ lệ giới tính. (3) Mật độ cá thể. (4) Tỉ lệ các nhóm tuổi. (5) Kích thước quần thể. (6) Tỉ lệ sinh. A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 7: Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể xảy ra khi A. các cá thể có cùng một nhu cầu dinh dưỡng và trước cùng một nguồn dinh dưỡng, khi đó xảy ra sự cạnh tranh dinh dưỡng. B. các cá thể sống trong các khu vực khác nhau, khi chúng xâm phạm nơi của nhau thì sự cạnh tranh diễn ra C. hai cá thể có cùng một tập tính hoạt động, sống trong cùng một môi trường nên chúng mâu thuẫn với nhau dẫn đến cạnh tranh. D. mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể.
Câu 8: Nhân tố nào là nhân tố hữu sinh gây biến động số lượng cá thể của quần thể? A. Lũ lụt B. Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong đàn C. Khí hậu D. Nhiệt độ xuống quá thấp Câu 9: Hình thức sống chung giữa 2 loài trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại gì thuộc mối quan hệ A. kí sinh. B. hội sinh. C. hợp tác. D. cộng sinh. Câu 10: Trong quần xã thường có các mối quan hệ đối kháng là A. cạnh tranh, kí sinh, ức chế – cảm nhiễm, sinh vật này ăn sinh vật khác. B. cạnh tranh, cộng sinh, ức chế – cảm nhiễm, sinh vật này ăn sinh vật khác. C. cạnh tranh, hội sinh, ức chế – cảm nhiễm, sinh vật này ăn sinh vật khác.