Đề giữa kỳ 1 Vật lý 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Núi Thành – Quảng Nam
ONTHITHPT.com sưu tầm và giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải Đề giữa kỳ 1 Vật lý 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Núi Thành – Quảng Nam.
Câu 1. Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là A. 8. B. 9. C. 16. D. 17. Câu 2. Ngoài đơn vị là vôn(V), suất điện động có thể có đơn vị là: A. Jun trên giây(J/s) B. Cu – lông trên giây(C/s) C. Jun trên cu – lông(J/C) D. Ampe nhân giây(A.s) Câu 3. Điện năng tiêu thụ được đo bằng A. Vôn kế. B. Công tơ điện. C. tỉnh điện kế. D. Ampe kế. Câu 4. Câu phát biểu nào sau đây đúng? A. Electron là hạt sơ cấp mang điện tích 1,6.10-19 (C). B. Độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.1019 (C). C. Điện tích hạt nhân bằng một số nguyên lần điện tích nguyên tố. D. Hạt electron là hạt có khối lượng 1,67.10-27 (kg). Câu 5. Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện ? Giữa hai bản kim loại là một lớp A. mica. B. nhựa pôliêtilen. C. giấy tẩm dung dịch muối ăn. D. giấy tẩm parafin. Câu 6. Chọn câu trả lời sai: A. 1pF = 10-12 F B. 1mF = 10-6 F C. 1nF = 10-9 F D. 1 F = 10-6 F.
Câu 7. Câu phát biểu nào sau đây chưa đúng? A. Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức. B. Các đường sức của điện trường không cắt nhau. C. Đường sức của điện trường bao giờ cũng là đường thẳng. D. Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín. Câu 8. Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ: A. càng lớn nếu đoạn đường đi càng lớn B. phụ thuộc vào dạng quỹ đạo C. phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N D. chỉ phụ thuộc vào vị trí M Câu 9. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 30 V. Phát biểu nào sau đây chắc chắn đúng ? A. Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm. B. Điện thế ở M là 30 V. C. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 30 V. D. Điện thế tại N là 0. Câu 10. Dòng điện không đổi là dòng điện có A. Chiều không đổi cường độ thay đổi.
B. Cường độ không đổi C. Chiều thay đổi, cường độ không đổi D. Chiều và cường độ không đổi theo thời gian Câu 11. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng A. tích điện cho hai cực của nó. B. thực hiện công của nguồn điện. C. dự trữ điện tích của nguồn điện. D. tác dụng lực của nguồn điện. Câu 12. Đặt một điện tích q trong điện trường đều. Lực điện tác dụng lên điện tích q có chiều A. luôn ngược chiều với. B. luôn vuông góc với. C. tùy thuộc vào dấu của điện tích q mà có thể cùng chiều hay ngược chiều với. D. luôn cùng chiều với. Câu 13. Điện trường A. là dạng vật chất bao quanh điện tích và gắn liền với điện tích. B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó. C. phụ thuộc vào điện tích q đặt vào trong nó. D. không phụ thuộc vào điện tích Q gây ra nó. Câu 14. Chọn câu sai ? A. U VV MNMN. B. U Ed MN. C. MN MN A U q. D. M MN V U q. Câu 15.
Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A = 1 (J). Độ lớn của điện tích đó là A. 2.10-4 (C). B. 2.10-4 (μC). C. 5.10-4 (C). D. 5.10-4 (μC). Câu 16. Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 220 (V). Điện tích của tụ điện là: A. 11 (μC). B. 0,11 (μC). C. 1,1 (nC). D. 10.10-4 (C). Câu 17. Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch được xác định theo công thức: A. A = UIt. B. A = E It. C. A = E I. D. A = UI. Câu 18. Đại lượng nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm A. Điện tích B. Điện trường C. Cường độ điện trường D. Đường sức điện Câu 19. Cường độ điện trường của một điện tích điểm sẽ thay dổi như thế nào khi ta giảm một nửa điện tích nhưng tăng khoảng cách lên gấp đôi: A. tăng 8 lần B. giảm 8 lần C. tăng 4 lần D. giảm 4 lần Câu 20. Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. q1> 0 và q2 > 0. B. q1< 0 và q2 < 0. C. q1.q2 > 0. D. q1.q2 < 0.