Đề giữa kỳ 2 Địa lí 11 năm 2021 – 2022 trường Thống Nhất A – Đồng Nai
ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / lời giải đề giữa kỳ 2 Địa lí 11 năm 2021 – 2022 trường Thống Nhất A – Đồng Nai.
Câu 1. Nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ là A. Liên Bang . B. Hoa Kì. C. Trung Quốc. D. CHLB Đức. Câu 2. Cho bảng số liệu sau Diện tích và sản lượng lúa gạo của Nhật Bản qua các năm Năm 1975 1985 1988 2000 Diện tích ( nghìn ha) 2719 2318 2067 1600 Sản lượng ( nghìn tấn ) 12235 11428 10128 9600 (Nguồn tuyển tập đề thi Olympic 30 tháng 4 – năm 2007, NXB Đại học sư phạm ) Theo bảng số liệu, năng xuất lúa của Nhật Bản Năm 2000 là A. 5.5 tấn /ha. B. 6.5 tấn /ha. C. 6.0 tấn/ ha. D. 6.2 tấn /ha. Câu 3. Về trữ lượng, các loại khoáng sản Liên Bang Nga đứng đầu thế giưới là A. dầu mỏ, khí tự nhiên, quặng sắt. B. than đá, quặng Kali, rừng. C. kim loại màu , dầu mỏ, khí tự nhiên. D. than đá, quặng sắt, quặng kali.
Câu 4. Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử, chiếm 60% sản lượng của thế giới, được sử dụng với tỉ lệ lớn trong các ngành công nghiệp kỹ thuật cao và dịch vụ là A. sản phẩm tin học. B. vật liệu truyền thông. C. rô bốt (người máy). D. vi mạch và chất bán dẫn. Câu 5. Sau chiến tranh thế giới tứ hai, nền kinh tế Nhật Bản đã nhanh chóng được phục hồi và đạt ngang mức trước chiến tranh vào năm A. 1953. B. 1951 C. 1952 D. 1950 Câu 6. Về mặt tự nhiên, ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là A. sông Ô bi. B. dãy núi Uran. C. sông Lê na. D. sông Ê – nít – xây.
Câu 7. Cho biểu đồ: SẢN LƯỢNG THAN VÀ ĐIỆN CỦA PHI-LI-PIN (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than và điện của Phi-li-pin giai đoạn 2010 – 2018? A. Sản lượng điện giảm. B. Cả than và điện đều giảm. C. Cả than và điện đều tăng D. Sản lượng than giảm. Câu 8. Vấn đề về dân số mà Liên Bang Nga đáng quan tâm là A. tuổi thọ trung bình thấp. B. dân số tăng nhanh. C. tỉ lệ sinh cao. D. thiếu nguồn lao động. Câu 9. Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành A. Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi. B. Công nghiệp chế tạo. C. Công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng. D. Công nghiệp sản xuất điện tử, Câu 10. Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu A. Hải dương. B. Gió mùa. C. Lục địa. D. Chí tuyến.
Câu 11. Chiến lược kinh tế mới đã đưa nền kinh tế nước Nga trở lại vị trí cường quốc từ A. năm 1999 B. năm 2001. C. năm 2000 D. năm 1990 Mã đề 001 Câu 12. Nhận xét không chính xác vền đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là A. Nghèo khoáng sản nhưng than đá có trữ lượng lớn trên thế giới. B. Đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển. C. Sông ngòi ngắn và dốc. D. Địa hình chủ yếu là đồi núi. Câu 13. Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là A. tơ tằm. B. ngô. C. lúa mì. D. lúa gạo. Câu 14. Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là A. Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu. B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu. C. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư. Câu 15. Nguyên nhân nào làm cho kinh tế Liên Xô bộc lộ nhiều yếu kém trong những năm 80 của thế kỉ XX? A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm. B. Đời sống nhân dân khó khăn. C. Sản lượng các ngành kinh tế giảm. D. Cơ chế kinh tế lỗi thời.