Đề giữa kỳ 2 Địa lý 10 năm 2021 – 2022 trường Thống Nhất A – Đồng Nai
ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / lời giải đề giữa kỳ 2 Địa lý 10 năm 2021 – 2022 trường Thống Nhất A – Đồng Nai.
Câu 1: Lợn được nuôi nhiều nhất ở nước ? A. Trung Quốc. B. Mêhi cô. C. Việt Nam. D. Nga . Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng? A. Quy trình sản xuất phức tạp. B. Có khả năng xuất khẩu C. Thu hồi vốn nhanh. D. Chi phí vận tải thấp. Câu 3: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2016 – 2019 (Đơn vị: triệu tấn) (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng dầu thô khai thác của Việt Nam giai đoạn 2016 – 2019? A. Đều tăng . B. Tăng mạnh. C. Giảm liên tục. D. Ổn định. Câu 4: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất? A. Trung tâm công nghiệp. B. Khu công nghiệp. C. Vùng công nghiệp. D. Điểm công nghiệp. Câu 5: Lúa gạo là cây trồng phổ biến ở vùng khí hậu nào sau đây? A. Nhiệt đới khô . B. Ôn đới C. Cận nhiệt đới D. Nhiệt đới gió mùa.
Câu 6: Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây cao su là: A. Đòi hỏi nhiệt, ẩm cao, chống chịu tốt gió bão. B. Đầu thời kì sinh trưởng cần nhiệt độ thấp. C. Cần nhiều đất tốt và phân bón . Năm 2016 2017 2018 2019 Sản lượng dầu thô 17 15 14 13 D. Ưa nhiệt, ẩm, không chịu được với gió và bão. Câu 7: Các cây lương thực chính ở miền cận nhiệt và ôn đới là: A. Ngô và cà phê. B. Lúa gạo và ngô . C. Lúa mì và lúa gạo. D. Lúa mì và ngô. Câu 8: Đặc điểm quan trọng nhất của ngành chăn nuôi là A. Thức ăn cho gia súc gia cầm được chế biến bằng hình thức công nghiệp. B. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc nhờ thành tựu khoa học kĩ thuật. C. Trong nền nông nghiệp hiện đại chăn nuôi có nhiều thay đổi về hình thức và theo hướng chuyên môn hóa. D. Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào cơ sở thức ăn. Câu 9: Nhân tố nào ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp? A. Cơ sở vật chất. B. Điều kiện tự nhiên. C. Dân cư – lao động. D. Kinh tế – xã hội.
Câu 10: Cho bảng số liệu: TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG THAN, ĐIỆN CỦA ẤN ĐỘ GIAI ĐOẠN 2010 – 2017 (Đơn vị; %) Năm 2010 2017 Than 100 154 Điện 100 127 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Ấn Độ năm 2010 và năm 2017? A. Điện tăng nhanh, than không tăng B. Than và điện đều không tăng. C. Điện tăng nhanh hơn than. D. Than tăng nhanh hơn điện. Câu 11: Dầu là nhiên liệu của ngành nào sau đây? A. Luyện kim. B. Thủy điện. C. Nhiệt điện. D. Điện tử. Câu 12: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của vùng công nghiệp? A. Có lãnh thổ rộng lớn. B. Không có mối liên hệ giữa các ngành. C. Có ngành chuyên môn hóa. D. Có nhiều điểm công nghiệp. Câu 13: Đặc điểm quan trọng để phân biệt công nghiệp với nông nghiệp là: A. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi . B. Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ. C. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu không thể thay thế. D. Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. Câu 14: Điện thoại di động là sản phẩm thuộc nhóm ngành công nghiệp điện tử tin học nào sau đây? A. Thiết bị viễn thông. B. Điện tử tiêu dùng. C. Thiết bị điện tử. D. Máy tính.
Câu 15: Thích hợp với nhiệt độ ôn hòa, lượng mưa rải đều trong năm là đặc điểm sinh thái của cây A. Cà phê. B. Hồ tiêu. C. Chè. D. Cao su. Câu 16: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến quy mô, cơ cấu ngành công nghiệp ? A. Khoáng sản B. Tiến bộ khoa học kĩ thuật. C. Cơ sở hạ tầng. D. Vị trí địa lí. Câu 17: Công nghiệp nào sau đây cần nguồn lao động có trình độ cao? A. Sành – sứ. B. Điện tử – tin học. C. Da giày. D. Dệt – may. Câu 18: Mía là cây công nghiệp được trồng chủ yếu ở miền khí hậu A. Miền nhiệt đới và cận nhiệt đới B. Miền ôn đới C. Miền nhiệt đới D. Miền ôn đới và cận nhiệt . Câu 19: Đặc điểm sinh thái đặc biệt của cây ngô so với cây lương thực khác A. Chỉ trồng ở miền khí hậu lạnh khô. B. Dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu . C. Chỉ trồng ở chân ruộng ngập nước. D. Chuyên trồng ở đới nóng, đất đai màu mỡ. Câu 20: Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ là A. vùng công nghiệp. B. trung tâm công nghiệp. C. khu công nghiệp tập trung D. điểm công nghiệp.