Đề giữa kỳ 2 Hóa học 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Huệ – Đắk Lắk

Đề giữa kỳ 2 Hóa học 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Huệ – Đắk Lắk

April 14, 2022

ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / lời giải đề giữa kỳ 2 Hóa học 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Huệ – Đắk Lắk.

Câu 1. Cho dãy chuyển hóa sau: CH4→X→Y→T→Polibutađien. Công thức phân tử của Y là A. C4H4. B. C4H6. C. C2H5OH. D. C4H10. Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp X gồm (axetilen, etan và propilen) thu được 1,6 mol nước. Mặt khác 0,5 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,645 mol Br2. Phần trăm thể tích của etan trong hỗn hợp X là: A. 4,0 %. B. 5,0%. C. 2,5%. D. 3,33%. Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được H O CO 2 2 n n. X là A. anken. B. . ankan. C. ankin. D. ankađien. Câu 4. Cao su Buna (polibutadien) là sản phẩm trùng hợp của A. . CH2=CH-CH2-CH=CH2. B. CH2=C=CH-CH3. C. CH2=CH-CH2-CH3. D. . CH2=CH-CH=CH2. Câu 5. Cho 1,344 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch KMnO4 dư. Sau phản ứng thoát ra 1,12 lít khí (đktc). Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là A. 0,02 và 0,04. B. 0,01 và 0,05. C. 0,04 và 0,02. D. 0,05 và 0,01. Câu 6. Cho các hidrocacbon sau: CH4 , C2H6 , C3H6 , C3H4 , C4H10, C5H10.

Có bao nhiêu hidrocacbon thuộc dãy đồng đẳng của ankan? A. 4. B. 3. C. 6 D. 5. Câu 7. Số ankin đồng phân cấu tạo của C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 dư là A. 2. B. . 5. C. 4. D. 3. Câu 8. Một ankan A trong phân tử chứa 16,67% H về khối lượng. Khi cho A tác dụng với Cl2, ánh sáng (tỉ lệ 1:1) thì thu được 1 sản phẩm thế monoclo duy nhất. Tên gọi của A là A. 2,2- đimetylpropan. B. pentan. C. butan. D. 2-metylbutan. Câu 9. Cho propin (C3H4) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 11,76gam kết tủa màu vàng nhạt. Khối lượng propin đã phản ứng là A. 7,5 gam. B. 3,2 gam. C. 4,5 gam D. 5,1 gam. Câu 10. Khi cho etilen C2H4 tác dụng với H2/Ni, t0 thì sản phẩm thu được là A. C2H6. B. C3H8. C. C2H2. D. C2H4. Câu 11. Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau: Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ từ 4 ml dung dịch H2SO4 đặc và lắc đều.

Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm. Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống. Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2. Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí, Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch KMnO4 đựng trong ống nghiệm (ống số 3). Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1. Cho các phát biểu sau: (a) Đá bọt có vai trò là chất xúc tác của phản ứng. (b) Ở bước 1, nếu thay ancol etylic bằng ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen. (c) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tạp chất trong khí sinh ra. (d) Phản ứng trong ống số 3 sinh ra etylen glicol. (e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 12. Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng ankin là A. CnH2n-2 (n≥2). B. CnH2n+2(n≥1). C. CnH2n (n≥2). D. CnH2n-6(n≥6).

Câu 13. Dẫn khí axetilen vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3 trong NH3, hiện tượng quan sát được là A. xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ. B. xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt. C. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt. D. xuất hiện kết màu nâu đen. Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp thu được 6,6 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Công thức phân tử của A và B là: A. C4H10 và C5H12 B. C3H8 và C4H10. C. CH4 và C2H6. D. C2H6 và C3H8. Câu 15. Cho 2,205 gam một anken Y phản ứng vừa đủ với 70ml dung dịch Br2 0,75M. Công thức phân tử của Y là A. C3H6. B. C4H8. C. C5H10. D. C2H4. Câu 16. Trong phòng thí nghiệm, axetilen được điều chế chủ yếu từ A. etan. B. propan. C. metan. D. canxi cacbua. Câu 17. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom? A. Metylpropan. B. Cacbon đioxit. C. But-1-en. D. . Butan. Câu 18. Metan là thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên được sử dụng làm khí đốt. Công thức phân tử của metan là A. C2H2. B. CH4. C. C2H4. D. C3H6. Câu 19. Để sản xuất 20,16 lít axetilen (đktc) cần m gam canxicacbua với hiệu suất phản ứng 100%. Giá trị của m là A. 70,4. B. 57,6. C. 38,4. D. . 32. Câu 20. Cho các chất: metan, propilen, butan, isopren. Số chất làm mất màu dung dịch Br2 là A. 3. B. 4. C. . 1. D. 2.

Tải xuống