Đề giữa kỳ 2 Vật lý 10 năm 2021 – 2022 trường Thống Nhất A – Đồng Nai

Đề giữa kỳ 2 Vật lý 10 năm 2021 – 2022 trường Thống Nhất A – Đồng Nai

April 14, 2022

ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / lời giải đề giữa kỳ 2 Vật lý 10 năm 2021 – 2022 trường Thống Nhất A – Đồng Nai.

Câu 1. Một ô tô khối lượng 2tấn chuyển động với vận tốc không đổi 54km/h. Động năng của ô tô tải bằng? A. 225 kJ. B. 120 kJ. C. 69 kJ. D. 900 kJ. Câu 2. Một vật khối lượng 800g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18km/h. Động lượng của vật bằng A. 2,5 kg.m/s. B. 4,5 kg.m/s. C. 14,4 kg.m/s. D. 4 kg.m/s. Câu 3. Thế năng hấp dẫn là đại lượng A. vô hướng, có giá trị không âm B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không. C. véctơ, cùng hướng với véctơ trọng lực. D. véctơ, có độ lớn luôn dương hoặc bằng không. Câu 4. Một khối khí lí tưởng đựng trong bình kín ở 27°C có áp suất 2 atm. Áp suất khí trong bình là bao nhiêu khi ta đun nóng đến 87°C ? Giả sử thể tích bình không có sự giãn nở vì nhiệt, chất khí được xem là khí lí tưởng A. 2,4 atm B. 6,4 atm C. 0,6 atm D. 4,6 atm Câu 5. Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về khí lí tưởng.

A. các phân tử khí chỉ tương tác với nhau khi va chạm. B. các phân tử khí ở trạng thái đứng yên. C. các phân tử khí không gây nên áp suất. D. các phân tử khí không được xem là chất điểm. Câu 6. Chọn phát biểu sai? Công của lực A. luôn luôn dương. B. là đại lượng vô hướng. C. có giá trị đại số. D. có thể bằng không. Câu 7. Người ta nung nóng một lượng khí lí tưởng trong bình đậy kín. Giả sử thể tích của bình không thay đổi trong suốt quá trình nung nóng. Chọn phát biểu đúng A. Áp suất của chất khí giảm B. Nhiệt độ của chất khí không đổi C. Áp suất của chất khí tăng D. Nhiệt độ của chất khí giảm Câu 8. Chọn phát biểu đúng. Trong quá trình biến đổi đẳng áp của một lượng khí lí tưởng xác định A. thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất. B. thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

C. thể tích tỉ lệ thuận với áp suất D. thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối. Câu 9. Theo thuyết động học phân tử của chất khí, phát biểu nào sau đây đúng A. Các phân tử khí không va chạm với nhau, chỉ va chạm với thành bình chứa. B. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng. C. Các phân tử khí ở trạng thái đứng yên, không chuyển động. D. Các phân tử khí chuyển động theo một hướng nhất định. Câu 10. Một lò xo có độ cứng k = 200 N/m, bị nén ngắn lại 100 mm so với chiều dài tự nhiên ban đầu. Chọn mốc thế năng tại vị trí ban đầu. Thế năng đàn hồi của lò xo là A. 1 J. B. 0,001 J. C. 0,01 J. D. 0,1 J. Câu 11. Một tảng đá khối lượng 60 kg đang nằm trên sườn núi tại vị trí M có độ cao 300 m so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu 30m so với mặt đường. Lấy g = 10 m/s2 . Khi chọn gốc thế năng là đáy vực. Thế năng của tảng đá tại các vị trí M và N lần lượt là A. 1650 kJ ; 0 kJ. B. 1500 kJ ; 15 kJ. C. 198 kJ ; 0 kJ. D. 150 kJ ; 0 kJ.

Câu 12. Chọn phát biểu đúng khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng xác định A. Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái của chất khí ở nhiệt độ không đổi. B. Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của chất khí, áp suất tỉ lệ thuận với thể tích. C. Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối. D. Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái của chất khí ở thể tích không đổi. Câu 13. Cho một lượng khí lí tưởng xác định. Thể tích và áp suất ban đầu của khối khí lần lượt là 4 dm3 và 1 atm. Người ta thực hiện nén khí đến khi áp suất khối khí bằng 2 atm, biết quá trình biến đổi ở nhiệt độ không đổi. Thể tích của khối khí ở 2 atm là A. 8 dm3 B. 6 dm3 C. 2 dm3 D. 4 dm3 Câu 14. Đơn vị của thế năng A. W. B. N.m/s. C. Js. D. J. Câu 15. Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 lít hỗn hợp khí áp ở áp suất 1,5 atm và nhiệt độ 27°C. Pittông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí bằng 0,3 lít và áp suất bằng 18 atm. Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén. Xem khí trong xi lanh là khí lí tưởng A. 540 K B. 627 K C. 267 K D. 650 K

Tải xuống