Đề học kỳ 1 GDCD 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam
ONTHITHPT.com sưu tầm và giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải Đề học kỳ 1 GDCD 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam.
Câu 1. Ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiên tiến, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế – xã hội là quá trình A. công nghiệp hóa. B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa. C. tự động hóa. D. hiện đại hóa. Câu 2. Khi giá cả hàng hóa tăng thì sẽ làm cho người tiêu dùng A. mua hàng hóa nhiều hơn. B. đầu tư hàng hóa khác. C. không mua hàng hóa. D. mua hàng hóa ít hơn. Câu 3. Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định A. giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa.
B. giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa. C. giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ. D. chất lượng và số lượng hàng hóa. Câu 4. Cạnh tranh kinh tế là sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm A. giành những điều kiện thuận lợi để thu lợi nhuận. B. khẳng định vị trí và địa bàn hoạt động của mình. C. trao đổi và học hỏi kinh nghiệm của nhau. D. loại trừ các đối thủ trong làm ăn kinh tế. Câu 5. Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây? A. Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa.
B. Chi phí, khả năng và điều kiện để sản xuất ra hàng hóa. C. Thời gian lao động cần thiết để sản xuất ra hàng hóa. D. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa. Câu 6. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh lành mạnh được xem là A. hiện tượng tất yếu. B. nhân tố cơ bản. C. cơ sở quan trọng. D. động lực kinh tế. Câu 7. Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất? A. Tư liệu lao động. B. Đối tượng lao động. C. Nguyên vật liệu nhân tạo. D. Công cụ lao động.
Câu 8. Yếu tố nào dưới đây là căn cứ trực tiếp để xác định thành phần kinh tế? A. Quan hệ sản xuất. B. Phương thức sản xuất. C. Sở hữu tư liệu sản xuất. D. Lực lượng sản xuất. Câu 9. Quy luật giá trị yêu cầu trong lưu thông, giá cả phải? A. cao hơn trục giá trị. B. thấp hơn trục giá trị. C. xoay quanh trục giá trị. D. ngang bằng trục giá trị. Câu 10. Thành phần kinh tế nào dưới đây nắm giữ những ngành, lĩnh vực then chốt của nền kinh tế? A. Kinh tế tư bản nhà nước. B. Kinh tế nhà nước. C. Kinh tế tập thể. D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.