Đề học kỳ 1 Sinh học 12 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Nam Định

Đề học kỳ 1 Sinh học 12 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Nam Định

December 3, 2022

ONTHITHPT.com sưu tầm và giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải Đề học kỳ 1 Sinh học 12 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Nam Định.

Câu 81: Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa gen và tính trạng? A. Gen (ADN) → tARN → Polipeptit → Protein → Tính trạng. B. Gen (ADN) → mARN → Polipeptit → Protein → Tính trạng. C. Gen (ADN) → Polipeptit → mARN → Protein → Tính trạng. D. Gen (ADN) → mARN → Protein → Polipeptit → Tính trạng. Câu 82: Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là: A. Trao đổi chéo giữa các crômatit trong NST kép tương đồng ở kì đầu giảm phân I. B. Các gen trong một nhóm liên kết không thể phân li độc lập mà luôn có sự trao đổi chéo. C. Sự bắt đôi không bình thường của các gen trên một NST. D. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST.

Câu 83: Mức phản ứng là gì? A. Giới hạn phản ứng của kiểu gen trong điều kiện môi trường khác nhau. B. Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các điều kiện môi trường khác nhau. C. Giới hạn phản ứng của kiểu hình trong điều kiện môi trường khác nhau. D. Biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng một kiểu gen. Câu 84: ADN-Polimeraza hoạt động như thế nào trong quá trình nhân đôi ADN? A. Sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn để tổng hợp ADN mới. B. Chỉ xúc tác tháo xoắn ADN mà không tổng hợp mạch mới.

C. Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 3, 5. D. Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 5, 3. Câu 85: Cá thể mà bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng bị mất đi một chiếc một cặp nào đó được gọi là: A. Thể đơn bội. B. Thể đa bội. C. Thể không. D. Thể một. Câu 86: Gen là A. một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN. B. một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa một chuỗi polipeptit hay một phân tử ADN. C. một phân tử ARN mang thông tin mã hóa một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN. D. một phân tử ADN mang thông tin mã hóa một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN.

Câu 87: Loại đột biến cấu trúc nào luôn làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể? A. Lặp đoạn. B. Đảo đoạn. C. Mất đoạn. D. Chuyển đoạn. Câu 88: Phân tử nào sau đây tham gia vào vận chuyển axit amin? A. ADN. B. rARN. C. tARN. D. mARN. Câu 89: Muốn tạo ra nhiều vật nuôi có cùng kiểu gen, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây? A. Cấy truyền phôi. B. Công nghệ gen. C. Tạo giống đột biến. D. Dung hợp tế bào. Câu 90: Ưu thế lai là hiện tượng con lai A. Được tạo ra do chọn lọc cá thể. B. Có những tính trạng lạ không có ở bố mẹ. C. Có những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ. D. Xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp.

Tải xuống