Đề khảo sát lần 1 Vật lí 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Hàm Long – Bắc Ninh

Đề khảo sát lần 1 Vật lí 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Hàm Long – Bắc Ninh

September 25, 2022

ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải đề khảo sát lần 1 Vật lí 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Hàm Long – Bắc Ninh.

Câu 1. Một dòng điện có cường độ I chạy trong vòng dây dẫn hình tròn bán kính R đặt trong chân không. Cảm ứng từ tại tâm của vòng dây do dòng điện này gây ra có độ lớn là A. 7 I B 2.10 R π B. 7 R B 2.10 I π C. 7 R B 2.10 I D. 7 I B 2.10 R Câu 2. Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là A. chu kì riêng của dao động. B. tần số riêng của dao động. C. tần số dao động. D. chu kì dao động. Câu 3. Một sóng cơ truyền với tần số 10 Hz, sau khoảng thời gian 2 phút thì quãng đường sóng truyền bằng bao nhiêu lần bước sóng? A. 7200. B. 3600. C. 2400. D. 1200. Câu 4. Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng λ.

Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng. A. 2kλ với k = 0, ±1, ±2,… B. (𝑘𝑘 + 0,5)𝜆𝜆 với k = 0, ±1, ±2,… C. kλ với k = 0, ±1, ±2,… D. (2𝑘𝑘 + 1)𝜆𝜆 với k = 0, ±1, ±2,… Câu 5. Tiến hành thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Biết AB = 12cm. Xét các điểm ở mặt nước nằm trên tia Bx vuông góc với AB, M là điểm cực tiểu giao thoa gần B nhất và cách B một đoạn 5 cm. Trên tia Bx khoảng cách từ điểm cực tiểu giao thoa gần B nhất đến điểm cực đại giao thoa xa B nhất là ℓ. Độ dài đoạn ℓ gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 11,5 cm. B. 7,5 cm. C. 5,5 cm. D. 4,5 cm. Câu 6. Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là A. W 2 t = kx B. 2 Wt kx = C. 2 2 Wt kx. D. 2 2 Wt k x.

Câu 7. Một chất điểm dao động điều hòa có pha dao động của li độ quan hệ với thời gian được biễu diễn như hình vẽ. Quãng đường chất điểm đi được từ thời điểm t3 đến thời điểm t4 là 10cm và t2 – t1= 0,5s. Độ lớn gia tốc của chất điểm tại thời điểm t = 2018s gần giá trị nào nhất sau đây? A. 17cm/s2. B. 22cm/s2. C. 20m/s2. D. 14cm/s2. Câu 8. Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm 1 S và 2 S cách nhau 28 cm có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp. Gọi ∆1 và ∆2 là hai đường thẳng ở mặt chất lỏng cùng vuông góc với đoạn thẳng 1 2 S S và cách nhau 9 cm. Biết số điểm cực đại giao thoa trên ∆1 và ∆2 tương ứng là 7 và 3. Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng 1 2 S S là A. 9. B. 17. C. 19. D. 7. Câu 9. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương với li độ dao động lần lượt là x = A1cos (ωt + φ1) và x2 = A2cos (ωt + φ2). Gọi φ là pha ban đầu của dao động tổng hợp, φ được tính theo biểu thức nào dưới đây? A. 1 12 2 1 12 2 A sin A sin tan A cos A cos ϕ – ϕ ϕ = ϕ – ϕ B. 1 12 2 1 12 2 A sin A sin tan A cos A cos ϕ + ϕ ϕ = ϕ + ϕ C. 1 12 2 1 22 2 A cos A cos tan A sin A sin ϕ – ϕ ϕ = ϕ – ϕ D. 1 12 2 1 22 2 A cos A cos tan A sin A sin ϕ + ϕ ϕ = ϕ + ϕ.

Câu 10. Một vật có m = 500g dao động điều hoà với phương trình dao động x = 2cos10 t(cm). Lấy 10. Năng lượng dao động của vật là A. 0,02J. B. 0,1mJ. C. 0,01J. D. 0,1J. Câu 11. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Khi vật qua vị trí có li độ x thì lực kéo về là A. F mx = – B. 2 F x = – ω C. 2 m F x ω = – D. 2 F mx = – ω Câu 12. Hiện tượng cộng hưởng cơ học xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức A. lớn hơn tần số dao động riêng của hệ. B. nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ. C. bằng tần số của dao động cưỡng bức. D. bằng tần số dao động riêng của hệ. Câu 13. Một dao động cưỡng bức với tần số riêng của hệ f0, lực cưỡng bức có biên độ F0, tần số f. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tần số dao động là f0 B. Biên độ dao động không đổi. C. Khi f càng gần f0 thì biên độ dao động càng lớn. D. Biên độ dao động phụ thuộc F0. Câu 14. Dòng điện có cường độ 2 A chạy qua một vật dẫn có điện trở 200Ω. Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn đó trong 40 s là A. 30 kJ. B. 20 kJ. C. 32 kJ. D. 16 kJ. Câu 15. Mối liên hệ giữa tần số góc ω và tần số f của một dao động điều hòa là A. 1 2 ω = πf. B. 2 ω = π f. C. ω= π2 f. D. ω=πf.

Tải xuống