Đề kiểm tra cuối học kì 1 Hóa học 11 năm 2021 – 2022 trường THPT thị xã Quảng Trị
ONTHITHPT.com sưu tầm và chia sẻ đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án đề kiểm tra cuối học kì 1 Hóa học 11 năm 2021 – 2022 trường THPT thị xã Quảng Trị; bạn đọc có thể tải xuống miễn phí file PDF + file WORD để phục vụ cho quá trình học tập và giảng dạy.
Câu 1: Cho các dung dịch loãng sau đây có cùng nồng độ, dung dịch có pH lớn nhất là A. KCl. B. Ba(OH)2. C. NaOH. D. HBr. Câu 2: Chất nào sau đây là chất điện li yếu ? A. KCl. B. HCl. C. NH4NO3. D. HF. Câu 3: Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2 thấy A. chỉ có khí thoát ra. B. có kết tủa trắng, sau đó tan C. có kết tủa trắng và khí thoát ra. D. có kết tủa trắng không tan Câu 4: Muối nào sau đây là muối trung hòa ? A. NaHCO3. B. NaHSO3. C. NH4Cl D. NaHS. Câu 5: Cacbon tác dụng được với chất nào sau đây ? A. CO2. B. Cl2. C. HCl. D. NaOH. Câu 6: HNO3 loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây ? A. CuO. B. Cu(OH)2. C. Fe(OH)3. D. FeO. Câu 7: Cho mẩu nhỏ Cu vào dung dịch HNO3 loãng. Hiện tượng quan sát được là A. Cu bị hòa tan, có khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu. B. Cu bị hòa tan, có khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh. C. Cu bị hòa tan, có khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh. D. Cu bị hòa tan, có khí không màu thoát ra hóa nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Câu 8: Urê có công thức hóa học là A. (NH4)2CO3. B. KNO3. C. NH4NO3. D. (NH2)2CO. Câu 9: Chất nào sau đây tác dụng được với cả HCl và NaOH A. NH4NO3. B. NH4Cl. C. (NH4)2CO3. D. (NH4)2SO4. Câu 10: Nitơ là khí A. nặng hơn không khí. B. có mùi khai. C. rất ít tan trong nước. D. có màu nâu đỏ. Câu 11: Dung dịch nào sau đây có pH 7 ? A. Na2SO4. B. KCl. C. HNO3. D. Ca(OH)2. Câu 12: Nitơ thể hiện tính khử khi phản ứng với A. O2 B. H2. C. Mg. D. Li. Câu 13: Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là A. Cu(NO2)2, O2. B. Cu2O, NO2, O2. C. CuO, NO2, O2. D. Cu, NO2, O2. Câu 14: Thêm NaOH vào mẫu thử của dung dịch X thấy có khí mùi khai. Còn khi thêm AgNO3 vào mẫu thử của dung dịch X thì có kết trắng. Vậy dung dịch X chứa A. NH4I. B. NH4Cl. C. NH4NO3. D. NaCl. Câu 15: HNO3 không tác dụng với chất nào sau đây ? A. NaNO3. B. Cu. C. CuO. D. NaOH. Câu 16: Amoniac không tác dụng được với A. Cu. B. O2. C. HCl. D. CuO. Câu 17: Chất nào sau đây không dẫn được điện ? A. KOH nóng chảy. B. KCl rắn, khan C. HI trong nước. D. MgCl2 nóng chảy Câu 18: Hóa chất dùng để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm là A. NaNO3 và HCl đặc. B. NaNO2 và H2SO4 đặc. C. NH3 và O2. D. NaNO3 và H2SO4 đặc.
Câu 19: Cho các phản ứng sau: (a) NaNO3 0 t (b) NH3 + O2 0 850 Pt c (c) NH4Cl + NaNO2 0 t (d) NH4Cl 0 t (e) NH3 + CuO 0 t Số phản ứng tạo thành khí N2 là Đề KT chính thức (Đề có 02 trang) Mã đề: 132 A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 20: Phát biểu nào dưới đây không đúng ? A. NH3 thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch H2SO4. B. Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O. C. Dung dịch amoniac có tính bazơ yếu. D. Phản ứng tổng hợp NH3 là một phản ứng thuận nghịch. Câu 21: Cacbon có số oxi hóa cao nhất là A. +4. B. +2 C. +2. D. +3. Câu 22: Cặp ion nào sau đây không xảy ra phản ứng ? A. Clvà Ag+ . B. Ba2+ và NO3 – . C. Ca2+ và CO3 2- . D. Fe2+ và OH- . Câu 23: Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa NaHCO3 với dung dịch NaOH là A. H + + OH- H2O B. HCO3 – + OH- CO3 2- + H2O C. 2Na+ + CO3 2- Na2CO3 D. HCO3 – + OH- CO2 + H2O Câu 24: Cho dãy các chất: Na2CO3, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo thành kết tủa là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 25: Chất X có các tính chất sau: – X + dung dịch HCl → Khí Y làm đục nước vôi trong nhưng không làm mất màu nước Br2. – X tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với dung dịch BaCl2. X là A. Na2CO3 B. Na2SO3 C. NaHSO3 D. NaHCO3.
Câu 26: Tiến hành thí nghiệm sau: Cho dung dịch NH3 vào 2 ống nghiệm. Cho vài giọt dung dịch phenolphtalein vào ống nghiệm 1 ; Cho vài giọt dung dịch AlCl3 vào ống nghiệm 2. Hiện tượng quan sát được là A. ống 1 có màu hồng, ống 2 có kết tủa trắng. B. ống 1 có màu xanh, ống 2 có kết tủa trắng sau đó tan. C. ống 1 có màu xanh, ống 2 có kết tủa trắng. D. ống 1 có màu hồng, ống 2 có kết tủa trắng sau đó tan. Câu 27: “Nước đá khô’’ không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là A. CO2 rắn. B. SO2 rắn. C. H2O rắn. D. CO rắn. Câu 28: Cho phản ứng sau: C + HNO3 đặc, nóng → NO2 + CO2 + H2O. Tổng hệ số các chất (hệ số là số nguyên tối giản) là A. 16. B. 8. C. 10. D. 12.