Đề kiểm tra cuối học kì 1 Vật lí 12 năm 2021 – 2022 trường THPT thị xã Quảng Trị
ONTHITHPT.com sưu tầm và chia sẻ đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án đề kiểm tra cuối học kì 1 Vật lí 12 năm 2021 – 2022 trường THPT thị xã Quảng Trị; bạn đọc có thể tải xuống miễn phí file PDF + file WORD để phục vụ cho quá trình học tập và giảng dạy.
Câu 1. Tại nơi có g = 9,8 m/s2 ; một con lắc đơn có chiều dài dây treo 0,5 m; đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad; vật nhỏ của con lắc có tốc độ là A. 22,1 cm/s. B. 19,2 cm/s. C. 0,33 cm/s. D. 27,1 cm/s. Câu 2. Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số thì dao động tổng hợp là một dao động điều hòa A. cùng biên độ với hai thành phần. B. cùng pha với hai thành phần. C. cùng phương với hai thành phần. D. ngược pha với hai thành phần. Câu 3. Một khung dây dẹt có 500 vòng, mỗi vòng có diện tích 30 cm2 quay đều với tốc độ góc 100 rad/s quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng khung) trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,02 T. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc véctơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với véctơ cảm ứng từ.
Suất điện động trong khung có phương trình A. e = 3cos(100t + π) (V). B. e = 3sin(100t + π) (V). C. e = 300sin(100t + π) (V). D. e = 300cos(100t + π) (V). Câu 4. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt) (V) (U0 > 0) vào hai đầu tụ điện có điện dung 𝐶𝐶 = 10−4 𝜋𝜋 𝐹𝐹 . Khi điện áp tức thời hai đầu tụ điện bằng 100 V thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng √3 A. Cường độ dòng điện tức thời qua mạch là Câu 5. Đặt điện áp 𝑢𝑢 = 200 cos (100𝜋𝜋𝜋𝜋 + 𝜋𝜋 2) (V) vào hai đầu một đoạn mạch chỉ cuộn cảm thuần có độ tự cảm L hoặc tụ điện có điện dung C. Cường độ dòng điện trong mạch là 𝑖𝑖 = 2,5 cos(100𝜋𝜋𝜋𝜋) A. Dụng cụ đó là Câu 6. Đặt điện áp 160cos(100) 2 u t π = π − (V) vào hai đầu một đoạn mạch chỉ cuộn cảm thuần có độ tự cảm L hoặc tụ điện có điện dung C. Cường độ dòng điện trong mạch là i t = 2cos(100) π (A).
Dụng cụ đó là Câu 7. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Khi vật chuyển động nhanh dần theo chiều âm qua vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ của vật là Đề KT chính thức (Đề có 4 trang) Mã đề:121 A. 𝑥𝑥 = 5 𝑐𝑐𝑐𝑐 . B. 𝑥𝑥 = − 5√2 𝑐𝑐𝑐𝑐 C. 𝑥𝑥 = − 5 𝑐𝑐𝑐𝑐. D. 𝑥𝑥 = 5√2 𝑐𝑐𝑐𝑐. Câu 8. Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch xoay chiều có biểu thức i = 2 2 cos100πt (A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là A. 2 A B. 2 A C. 4 A D. 2 2 A Câu 9. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + ϕ). Phương trình vận tốc của vật là A. v = ωAcos(ωt + ϕ). B. v = −ωAsin(ωt + ϕ). C. v = −ωAcos(ωt + ϕ). D. v = ωAsin(ωt + ϕ). Câu 10. Một mạch dao động cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Điện tích một bản tụ điện biến thiên với phương trình q = q0cos(ωt + ϕ). Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là A. I0 = ωq0. B. I0 = Lq0. C. I0 = ω2 q0. D. I0 = Cq0.
Câu 11. Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch xoay chiều có biểu thức i = 2cos(100πt + 6 π) A. Tại thời điểm t = 1/300 s thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng A. 1 A B. 0 A C. −2 A D. 2 A Câu 12. Trong các đặc trưng của âm: âm sắc của âm, biên độ âm, cường độ âm, mức cường độ âm thì đặc trưng nào là đặc trưng sinh lí của âm? A. Âm sắc của âm. B. Cường độ âm. C. Biên độ âm. D. Mức cường độ âm. Câu 13. Điện tích một bản tụ điện trong mạch dao động điện từ lí tưởng có biểu thức q = 2.10−7 cos(3.106 t) C. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là A. 0,6 A B. 2 A C. 0,2 A D. 6 A Câu 14. Mạch dao động điện từ tự do có điện dung của tụ điện là 2.10−6 F và hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện là 2 V. Điện tích cực đại một bản tụ điện là A. 4.10−6 𝐶𝐶. B. 10−6 𝐶𝐶. C. 106 𝐶𝐶. D. 2.10−6 𝐶𝐶. Câu 15. Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là.