Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Địa lí 10 năm học 2021 – 2022 sở GD&ĐT Quảng Nam
ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Địa lí 10 năm học 2021 – 2022 sở GD&ĐT Quảng Nam.
Câu 1: Kênh đào Pa-na-ma nối liền Đại Tây Dương với A. Địa Trung Hải. B. Bắc Băng Dương. C. Thái Bình Dương. D. Ấn Độ Dương. Câu 2: Nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến hình thành các điểm du lịch là A. mức sống của người dân. B. quy mô, cơ cấu dân số. C. tài nguyên du lịch. D. cơ cấu nền kinh tế. Câu 3: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG DẦU MỎ THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 – 2019 (Đơn vị: triệu tấn) Năm 2000 2010 2015 2019 Sản lượng dầu mỏ 3605,5 3983,4 4362,9 4484,5 (Nguồn: SGK Địa lí 10 – Kết nối tri thức với cuộc sống, NXB Giáo dục Việt Nam năm 2022) Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng dầu mỏ của thế giới giai đoạn 2000 – 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Cột. B. Miền. C. Tròn. D. Kết hợp. Câu 4: Ngành vận tải đường hàng không và đường biển có chung đặc điểm là A. giá rẻ, tiện nghi, linh hoạt. B. tốc độ vận chuyển rất chậm. C. lưu thông nội địa, quốc tế. D. khối lượng luân chuyển lớn.
Câu 5: Ngành vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất trên thế giới là A. đường ống. B. đường ô tô. C. đường biển. D. đường sắt. Câu 6: Điểm công nghiệp có đặc điểm nào sau đây? A. Có ranh giới xác định rõ ràng. B. Gắn với đô thị vừa và lớn. C. Có các xí nghiệp nòng cốt. D. Đồng nhất với một điểm dân cư. Câu 7: Ngành công nghiệp nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong cuộc cách mạng kĩ thuật? A. Hóa chất. B. Thực phẩm. C. Dệt – may. D. Cơ khí. Câu 8: Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là A. nguồn nước. B. sinh vật. C. vị trí địa lí. D. khí hậu. Câu 9: Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có đặc điểm nào sau đây? A. Yêu cầu lao động có trình độ cao. B. Quy trình sản xuất khá đơn giản. C. Thời gian xây dựng tương đối dài. D. Đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.
Câu 10: Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ TOÀN THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2010 – 2020 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2010 2014 2018 2020 Giá trị nhập khẩu 18500 23260 24609 21704 Giá trị xuất khẩu 19047 23880 25208 22435 (Nguồn: SGK Địa lí 10 – Chân trời sáng tạo, NXB Giáo dục Việt Nam năm 2022) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới, giai đoạn 2010 – 2020? A. Nhập khẩu tăng nhanh và liên tục. B. Nhập khẩu luôn nhỏ hơn xuất khẩu. C. Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu. D. Xuất khẩu tăng nhanh và liên tục. Câu 11: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới mạng lưới ngành dịch vụ? A. Sự phân bố các điểm dân cư. B. Mức sống và thu nhập thực tế. C. Năng suất lao động của xã hội. D. Quy mô và cơ cấu dân số. Câu 12: Vai trò quan trọng nhất của ngành giao thông vận tải đối với nền kinh tế các quốc gia là A. giúp sản xuất liên tục, bình thường. B. giúp phát triển kinh tế vùng núi cao. C. cung cấp vật tư, nguyên nhiên liệu. D. vận chuyển hàng hóa ra thị trường. Câu 13: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là A. khối lượng vận chuyển hàng hóa. B. sự chuyên chở người và hàng hóa. C. sự tiện nghi, an toàn của hành khách. D. khối lượng luân chuyển hàng hóa.
Câu 14: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có vùng lãnh thổ lớn nhất? A. Điểm công nghiệp. B. Khu công nghiệp. C. Vùng công nghiệp. D. Trung tâm công nghiệp. Câu 15: Sản phẩm của ngành chăn nuôi là nguyên liệu cho ngành công nghiệp nào sau đây? A. Cơ khí. B. Thực phẩm. C. Luyện kim. D. Hóa chất. Câu 16: Công nghiệp khai thác dầu khí thuộc ngành công nghiệp nào sau đây? A. Hóa chất. B. Luyện kim. C. Năng lượng. D. Cơ khí. Câu 17: Sản phẩm của công nghiệp thực phẩm rất đa dạng, chủ yếu là nhờ A. áp dụng kĩ thuật thấp. B. nguồn vốn đầu tư lớn. C. nguyên liệu dồi dào. D. nguồn lao động đông. Câu 18: Nguồn lao động dồi dào của các nước đang phát triển, tạo thuận lợi cho phát triển ngành công nghiệp nào sau đây? A. Luyện kim. B. Năng lượng. C. Cơ khí. D. Dệt – may. Câu 19: Những hoạt động dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ kinh doanh? A. Vận tải, bảo hiểm, tài chính. B. Tài chính, bán buôn, bán lẻ. C. Bán buôn, du lịch, giáo dục. D. Giáo dục, y tế, bất động sản. Câu 20: Vận tải bằng ô tô có ưu điểm nổi bật là A. sự tiện lợi, tính cơ động cao. B. chở được hàng hóa rất nặng. C. tốc độ vận chuyển rất nhanh. D. ít gây ra ô nhiễm môi trường.