Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Địa lí 11 năm học 2021 – 2022 sở GD&ĐT Quảng Nam

Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Địa lí 11 năm học 2021 – 2022 sở GD&ĐT Quảng Nam

May 29, 2022

ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Địa lí 11 năm học 2021 – 2022 sở GD&ĐT Quảng Nam.

D. phục vụ xuất khẩu thu ngoại tệ. Câu 4: Thế mạnh của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là A. tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn. B. tốc độ gia tăng dân số ngày càng giảm dần. C. người lao động cần cù, làm việc tích cực. D. tuổi thọ trung bình của dân cư ngày càng cao. Câu 5: Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là A. thiếu lao động chuyên môn cao. B. lao động trẻ, kém năng động. C. người trong tuổi lao động ít. D. thiếu hụt nguồn lao động trẻ. Câu 6: Điều kiện quan trọng giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo là do A. có khí hậu ôn đới, cận nhiệt lục địa. B. khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều, đất phù sa. C. có các cao nguyên đất badan màu mỡ. D. có đất cát pha ở đồng bằng ven biển. Câu 7: Cho bảng số liệu: TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019 (Đơn vị: Triệu người).

Quốc gia Cam-pu-chia Ma-lai-xi-a Thái Lan Mi-an-ma Tổng số dân 16,5 32,8 66,4 54,0 Số dân thành thị 3,9 24,9 33,1 16,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị thấp nhất? A. Cam-pu-chia. B. Ma-lai-xi-a. C. Thái Lan. D. Mi-an-ma. Câu 8: Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực công nghiệp? A. Thành lập các đặc khu kinh tế. B. Mở các trung tâm thương mại. C. Tăng vốn cho các doanh nghiệp. D. Tiến hành cải cách ruộng đất. Câu 9: Mùa hạ mưa lớn thường gây lụt lội nặng nề nhất ở đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc? A. Đồng bằng Hoa Bắc. B. Đồng bằng Đông Bắc. C. Đồng bằng Hoa Nam. D. Đồng bằng Hoa Trung. Câu 10: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến trước 1952, nền kinh tế Nhật Bản A. tốc độ phát triển thần kì. B. bị suy sụp nghiêm trọng.

C. phát triển với tộc độ cao. D. đứng vị trí thứ hai thế giới. Câu 11: Địa hình miền Tây của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây? A. Các đồng bằng châu thổ rộng lớn. B. Các đồng bằng ven biển nhỏ hẹp. C. Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ. D. Đồi núi thấp chiếm diện tích lớn. Câu 12: Các thành phố lớn của Trung Quốc tập trung ở A. miền Nam. B. miền Bắc. C. miền Tây. D. miền Đông. Câu 13: Tỉ lệ người già trong dân cư Nhật Bản ngày càng lớn gây khó khăn nào sau đây? A. Chi phí phúc lợi xã hội thấp. B. Gia tăng sức ép việc làm. C. Mở rộng thị trường tiêu thụ. D. Thiếu hụt nguồn lao động. Câu 14: Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành mũi nhọn của Nhật Bản? A. Sản xuất điện tử. B. Công nghiệp dệt may. C. Công nghiệp đóng tàu. D. Công nghiệp chế tạo. Câu 15: Đông Nam Á tiếp giáp với A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương. D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương. Câu 16: Một trong những nguyên nhân giúp kinh tế Nhật Bản phát triển với tộc độ cao trong giai đoạn 1955-1973 là do A. chú trọng phát triển nông nghiệp. B. đầu tư hiện đại hóa công nghiệp. C. đẩy mạnh xuất khẩu lao động. D. đẩy mạnh xuất khẩu nông sản. Câu 17: Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là A. đẩy mạnh nhập khẩu sản phẩm công nghiệp. B. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài. C. đẩy mạnh phát triển công nghiệp khai khoáng. D. ưu tiên phát triển các ngành truyền thống. Câu 18: Sản xuất nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do A. người dân ít sử dụng lương thực. B. khuyến khích nhập khẩu nông sản. C. không có lao động nông nghiệp. D. diện tích đất nông nghiệp nhỏ. Câu 19: Quần đảo Nhật Bản nằm ở A. Bắc Á. B. Tây Á. C. Nam Á. D. Đông Á. Câu 20: Cây trồng chính trong sản xuất nông nghiệp Nhật Bản là A. dâu tằm. B. lúa gạo. C. ngô. D. thuốc lá.

Tải xuống