Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Địa lí 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bình Dương
ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Địa lí 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bình Dương.
Câu 1. Ngành công nghiệp chế biến nông – lâm – thủy sản của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào A. vị trí gần các trung tâm công nghiệp. B. mạng lưới giao thông vận tải thuận lợi. C. cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại. D. nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. Câu 2. Cho bảng số liệu Diện tích và sản lượng lúa của Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2018 Vùng Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn) Đông Nam Bộ 270,5 1423,0 Đồng bằng sông Cửu Long 4107,4 24441,9 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa của các vùng năm 2018? A. Đồng bằng sông Cửu Long có năng suất lúa cao hơn Đông Nam Bộ. B. Đông Nam Bộ có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long. C. Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích lúa cao gấp 6 lần so với Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lúa cao gấp 10 lần so với Đông Nam Bộ. Câu 3. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh nào sau đây để phát triển ngành nuôi trồng thủy sản?
A. Ven biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá. B. Hoạt động chế biến hải sản đa dạng. C. Tỉnh nào cũng có bãi tôm, bãi cá. D. Có nhiều ngư trường trọng điểm. Câu 4. Cho bảng số liệu sau: Diện tích và sản lượng lúa cả năm ở nước ta năm 2000 và năm 2020 Theo bảng số liệu, tỉ trọng diện tích lúa cả năm của Đồng bằng sông Hồng và Đồng Bằng sông Cửu Long so với cả nước thay đổi theo xu hướng nào? A. Tăng ở vùng Đồng Bằng sông Cửu Long và giảm ở vùng Đồng bằng sông Hồng. B. Cả hai vùng: Đồng Bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng đều giảm. C. Cả hai vùng: Đồng Bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng đều tăng. D. Giảm ở vùng Đồng Bằng sông Cửu Long và tăng ở vùng Đồng bằng sông Hồng. Câu 5. Ranh giới tự nhiên giữa vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là dãy núi A. Bạch Mã. B. Trường Sơn Bắc. C. Tam Điệp. D. Hoành Sơn. Câu 6. Để đảm bảo cân bằng sinh thái, Đồng bằng sông Cửu Long cần đẩy mạnh A. xây dựng hệ thống đê biển. B. khai thác nguồn nước ngầm. C. trồng rừng ngập mặn. D. khai thác rừng ngập mặn.
Câu 7. Các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây? A. Đem lại hiệu quả kinh tế – xã hội cao. B. Tác động đến sự phát triển các ngành khác. C. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm. D. Có thế mạnh lâu dài để phát triển. Câu 8. Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở nước ta là A. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, mía. B. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè. C. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, thuốc lá. D. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dứa, lạc. Câu 9. Cho bảng số liệu sau: Sản lượng hải sản khai thác của nước ta, giai đoạn 2005 – 2016 (Đơn vị: nghìn tấn) Năm 2005 2008 2010 2012 2016 Tổng sản lượng 1 791,1 1 946,7 2 220,0 2 510,9 3 035,9 Trong đó: cá biển 1 367,5 1 475,8 1 662,7 1 818,9 2 242,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) Nhận xét nào sau đây không đúng với sản lượng hải sản khai thác của nước ta giai đoạn 2005 – 2016? A. Sản lượng cá biển tăng chậm hơn so với tổng sản lượng hải sản khai thác. B. Tổng sản lượng hải sản khai thác tăng liên tục qua các năm. C. Sản lượng khai thác cá biển tăng liên lục qua các năm. D. Trong khai thác hải sản, khai thác cá biển chiếm tỉ lệ nhỏ.
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, huyện đảo Trường Sa thuộc tỉnh/ thành phố nào sau đây? A. Đà Nẵng. B. Quảng Ngãi. C. Quảng Nam. D. Khánh Hòa. Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết năm 2007 khách du lịch quốc tế đến nước ta nhiều nhất là từ quốc gia nào sau đây? A. Hoa Kì. B. Trung Quốc. C. Nhật Bản. D. Hàn Quốc. Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, ở Duyên hải Nam Trung Bộ tỉnh/ thành nào sau đây có cả khu kinh tế cửa khẩu và khu kinh tế ven biển? A. Bình Định. B. Đà Nẵng. C. Quảng Nam. D. Quảng Ngãi. Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, mỏ khoáng sản nào dưới đây thuộc tỉnh Thanh Hóa? A. Mỏ đá quý Quỳ Châu. B. Mỏ sắt Thạch Khê. C. Mỏ Crôm Cổ Định. D. Mỏ thiếc Quỳ Hợp. Câu 14. Cho biểu đồ: Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu một số mặt hàng công nghiệp nước ta giai đoạn 2010-2017 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu một số mặt hàng công nghiệp nước ta giai đoạn 2010-2017? A. Giày, dép ngày càng tăng. B. Gốm sứ tăng chậm nhất. C. Dệt may tăng nhanh nhất. D. Dầu thô ngày càng giảm. Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết sân bay nào sau đây là sân bay quốc tế? A. Rạch Giá (Kiên Giang). B. Liên Khương (Lâm Đồng). C. Cát Bi (Hải Phòng). D. Vinh (Nghệ An).