Đề kiểm tra cuối kì 1 Lịch sử 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Trân – Bình Định
ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi + bảng đáp án / hướng dẫn giải đề kiểm tra cuối kì 1 Lịch sử 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Trân – Bình Định.
Câu 1. Một trong những mục đích của tổ chức Liên Hơp quốc là A. trừng trị các hoạt động gây chiến tranh. B. thúc đẩy quan hệ thương mại tự do. C. duy trì hòa bình và an ninh thế giới. D. ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường. Câu 2: Năm 1961, trong lĩnh vực khoa học-kĩ thuật Liên Xô được lịch sử thế giới ghi nhận là quốc gia A. phóng thành công tên lửa đạn đạo. B. phóng thành công vệ tinh nhân tạo. C. mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người. D. chế tạo thành công bom nguyên tử. Câu 3. Ý nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á? A. Các quốc gia cần hợp tác phát triển kinh tế sau khi giành được độc lập. B. Nhu cầu hạn chế sự ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài. C. Xuất hiện nhiều tổ chức hợp tác khu vực và quốc tế có hiệu quả. D. Cuộc chiến tranh xâm lược của Mĩ ở Việt Nam bước vào giai đoạn kết thúc.
Câu 4: Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, vị thế kinh tế nước Mĩ A. nước điều phối kinh tế thế giới. B. trung tâm kinh tế-tài chính lớn nhất thế giới. C. một trong ba trung tâm kinh tế-tài chính lớn nhất thế giới. D. Mỹ chi phối các tổ chức kinh tế- tài chính thế giới. Câu 5: Sự kiện nào được coi là khởi đầu của cuộc Chiến tranh lạnh? A. Sự ra đời của “Kế hoạch Mac-san”. B. Sự ra đời của “học thuyết Truman”. C. Sự ra đời của hai khối quân sự: NATO và Vacsava. D. Sự ra đời của hai nhà nước: Tây Đức và Đông Đức. Câu 6: Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là A. kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp. B. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp. C. sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học – công nghệ. D. mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
Câu 7: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư chủ yếu vào lĩnh vực nào? A. Nông nghiệp. B. Giao thông vận tải. C. Công nghiệp. D. Thương nghiệp. Câu 8: Mục tiêu của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng là gì? A. Đánh đuổi thực dân Pháp, xóa bỏ phong kiến. B. Đánh đuổi thực dân Pháp giành độc lập dân tộc. C. Đánh đổ giặc Pháp lập nên nước Việt Nam độc lập. D. Đánh đuổi thực dân Pháp, đánh đổ ngôi vua thiết lập dân quyền. Câu 9: Chính sách tiến bộ nhất về văn hóa mà chính quyền Xô viết Nghệ – Tĩnh thực hiện là gì? A. Xóa bỏ các tệ nạn xã hội. B. Xây dựng tinh thần đoàn kết, giúp đỡ nhau. C. Giữ vững an ninh, trật tự. D. Mở lớp dạy chữ Quốc ngữ cho nhân dân. Câu 10: Phương pháp đấu tranh cách mạng thời kỳ 1936-1939 là sự kết hợp A. công khai, bí mật và đấu tranh vũ trang. B. hợp pháp, bất hợp pháp, đấu tranh chính trị. C. công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp. Mã đề: 123 Mã đề: 123. Trang 1/3 D. đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang, bất hợp pháp.
Câu 11: Mặt trận Việt Minh là tên gọi tắt của tổ chức A. Đội cứu quốc dân. B. Việt Nam độc lập Đồng minh. C. Mặt trận dân chủ Đông Dương. D. Mặt trận nhân dân phản đế Đông Dương. Câu 12: Để giải quyết nạn dốt ngay sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã kí sắc lệnh thành lập A. hũ gạo cứu đói. B. ty bình dân học vụ. C. nha bình dân học vụ D. cơ quan Giáo dục quốc gia. Câu 13: Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954), trận đánh nào mở đầu chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950. A. Trận đánh ở Cao Bằng. B. Trận đánh ở Đông Khê. C. Trận đánh ở Thất Khê. D. Trận đánh ở Đình Lập. Câu 14. Sự kiện nào thể hiện liên minh đoàn kết chiến đấu ba nước Đông Dương trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)? A. Bộ đội ta mở chiến dịch Thượng Lào. B. Bộ đội ta mở chiến dịch Trung Lào. C. Thành lập liên minh nhân dân Việt-Miên-Lào (3-1951). D. Bộ đội ta tiến đánh Đông Bắc Cam-pu-chia. Câu 15. Hiệp định Giơnevơ là văn bản pháp lí quốc tế ghi nhận A. Quyền tổ chức tổng tuyển cử tự do. B. Quyền chuyển quân tập kết theo giới tuyến quân sự tạm thời. C. Quyền được hưởng độc lập, tự do của nhân dân các nước Đông Dương. D. Các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân các nước Đông Dương.