Đề kiểm tra giữa học kì 1 GDCD 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị
ONTHITHPT.com sưu tầm và chia sẻ đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án đề kiểm tra giữa học kì 1 GDCD 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị; bạn đọc có thể tải xuống miễn phí file PDF + file WORD để phục vụ cho quá trình học tập và giảng dạy.
Câu 1. Hình thức phạt tiền, cảnh cáo khi xâm phạm các nguyên tắc quản lý của nhà nước được áp dụng với người có hành vi A. Vi phạm kỷ luật B. Vi phạm hành chính C. Vi phạm hình sự D. Vi phạm dân sự C âu 2. Nói về mối quan hệ g iữa pháp luật và đạo đức thì: chính những giá trị cơ bản nhất của pháp luật –công bằng, bình đẳng, tự do, lẽ phải cũng là những giá trị A. Xã hội cao cả cần xây dựng B. Tốt đẹp chủ yếu trong xã hội C. Đạo đức cao cả mà con người hướng tới D. Cần được bảo vệ Câu 3. Bức tường nhà chị H bị hư hỏng nặng, do anh D ( hàng xóm) xây nhà mới. Sau khi trao đổi về quy định của pháp luật đối với trách nhiệm của người xây dựng công trình, anh D đã cho xây mới lại bức tường của nhà chị H. Trong trường hợp này pháp luật thể hiện vai trò nào dưới đây? A. Là phương tiện để nhà nước phát huy quyền lực B. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân C. Là phương tiện để nhà nước quản lý xã hội D. Bảo vệ các quyền lợi ích cơ bản của công dân.
Câu 4. Do bảo vệ quên không khóa cổng nên trường tiểu học X bị mất 2 chiếc quạt trần. bảo vệ trường tiểu học X phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây? A. Kỷ luật B. Hình sự C. Hành chính D. Dân sự Câu 5. Mọi công dân nam nữ thuộc các dân tộc, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội khác nhau đều không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm A. Bình đẳng giữa các dân tộc B. Bình đẳng về tôn giáo C. Bình đẳng về chính trị D. Bình đẳng trước pháp luật Câu 6. Chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm bảo đảm thực hiện pháp luật bằng quyền lực của mình? A. Nhân dân B. Công dân C. Giai cấp D. Nhà nước.
Câu 7. Tình trạng sức khỏe-tâm lý là căn cứ để xác định A. Lỗi cố ý và lỗi vô ý B. Mức độ nghiệm trọng của hành vi phạm tội C. Các loại vi phạm pháp luật D. Năng lực trách nhiệm pháp lý Câu 8. Tính quyền lực bắt buộc chung là đặc điểm phân biệt pháp luật với A. Chính sách B. Đường lối C. Đạo đức D. Chủ trương Câu 9. Nghĩa vụ mà các các nhân tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là nội dung khái niệm nào dưới đây? A. Thực hiện pháp luật B. Trách nhiệm pháp lý C. Nghĩa vụ pháp lý D. Vi phạm pháp luật Câu 10. Khẳng định “nội dung của tất cả các văn bản quy phạm pháp luật đều phải phù hợp, không được trái với hiến pháp” đề cập đến đặc trưng nào sau đây của pháp luật? A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức B. Khuôn mẫu, ràng buộc của pháp luật C. Tính quyền lực bắt buộc chung D. Tính quy phạm phổ biến.