Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Sinh học 12 năm học 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bắc Ninh
ONTHITHPT.com sưu tầm và giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Sinh học 12 năm học 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bắc Ninh.
Câu 81. Một quần thể cây hoa đỗ quyên trên vùng núi Tam Đảo (Vĩnh Phúc) có khoảng 150 cây. Số liệu này cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể? A. Thành phần nhóm tuổi. B. Mật độ cá thể. C. Kích thước quần thể. D. Sự phân bố cá thể. Câu 82. Hiện tượng một số cá thể rời bỏ quần thể của mình chuyển sang sống ở quần thể bên cạnh hoặc di chuyển đến nơi ở mới được gọi là A. sự xuất cư. B. mức sinh sản. C. mức tử vong. D. sự nhập cư. Câu 83. Hiện tượng cá mập con mới nở sử dụng ngay các trứng chưa nở làm thức ăn thuộc mối quan hệ A. cạnh tranh khác loài. B. kí sinh cùng loài. C. cạnh tranh cùng loài. D. hỗ trợ cùng loài. Câu 84. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại A. Nguyên sinh. B. Trung sinh. C. Cổ sinh. D. Tân sinh.
Câu 85. Môi trường sống của con Ngựa là A. môi trường sinh vật. B. môi trường trên cạn. C. môi trường đất. D. môi trường nước. Câu 86. Khi nói về sự phân bố của các cá thể trong quần thể thì sự phân bố đồng đều có ý nghĩa sinh thái gì? A. Làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể. B. Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể. C. Sinh vật tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trường. D. Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường. Câu 87. Theo thuyết tiến hoá hiện đại, nhân tố nào sau đây không được coi là nhân tố tiến hoá? A. Di-nhập gen. B. Đột biến. C. Giao phối ngẫu nhiên. D. Chọn lọc tự nhiên.
Câu 88. Hầu hết cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở nhiệt độ 20o C – 30o C, khi nhiệt độ xuống dưới 0o C hoặc cao hơn 40o C thì cây ngừng quang hợp. Phát biểu nào sau đây đúng? A. 20o C – 30o C được gọi là khoảng thuận lợi. B. 0o C – 40o C được gọi là khoảng chống chịu. C. 0o C được gọi là giới hạn trên. D. 20o C – 40o C được gọi là giới hạn sinh thái. Câu 89. Tiến hoá nhỏ là quá trình A. hình thành các nhóm phân loại trên loài. B. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình. C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới. D. biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới. Câu 90. Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hoá thường gặp ở A. thực vật. B. động vật. C. vi sinh vật. D. động vật và vi sinh vật.
Câu 91. Trên một cây to, có nhiều loài chim sống, có loài chim ăn sâu, có loài chim ăn hạt cây. Đây là ví dụ về A. ổ sinh thái. B. giới hạn chịu đựng. C. khoảng chống chịu. D. giới hạn sinh thái. Câu 92. Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi thành phần kiểu gen theo hướng tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm dần tần số kiểu gen dị hợp tử? A. Giao phối không ngẫu nhiên. B. Các yếu tố ngẫu nhiên. C. Di – nhập gen. D. Đột biến. Câu 93. Theo quan điểm tiến hoá hiện đại, loại biến dị nào sau đây được xem là nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên? A. Biến dị đột biến. B. Biến dị tổ hợp. C. Biến dị cá thể. D. Biến dị thường biến. Câu 94. Trong một quần thể sâu rau, người ta đếm được 2 con/m2 ruộng rau. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể? A. Mật độ cá thể. B. Thành phần nhóm tuổi. C. Tỉ lệ giới tính. D. Sự phân bố cá thể.