Đề KSCL lần 1 GDCD 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc
ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án đề KSCL lần 1 GDCD 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc.
Câu 81. Khi thấy nhu cầu tiêu thụ cà phê trên thị trường tăng cao, anh A đã chuyển đổi từ trồng cây hồ tiêu sang trồng cây cà phê nên thu được nhiều lợi nhuận. Anh A đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị ? A. Thay đổi đồng bộ cơ cấu nền kinh tế. B. Bảo lưu mọi quy trình sản xuất. C. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa. D. Thu hút nguồn ngân sách quốc gia. Câu 82. Giá cả của hàng hóa trên thị trường luôn A. cao hơn giá trị. B. ăn khớp với giá trị. C. thấp hơn giá trị. D. xoay quanh giá trị. Câu 83. Đối tượng lao động của người thợ mộc là A. máy cưa. B. gỗ. C. đục, bào. D. bàn ghế. Câu 84. Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là A. sản xuất của cải vật chất. B. hoạt động. C. sức lao động. D. lao động.
Câu 85. Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi A. thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất. B. thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa. C. thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất. D. thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa. Câu 86. Công thức H-T-H, trong đó H-T là quá trình bán, T-H là quá trình mua thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ? A. Phương tiện cất trữ. B. Phương tiện lưu thông. C. Thước đo giá trị. D. Phương tiện thanh toán. Câu 87. Đang là học sinh 11, sau mỗi buổi học M, N và H không tham gia giúp đỡ gia đình việc nhà. M lấy lí do bận học để ngủ, N lấy lí do bận học để chơi game, H nói bận học để đi chơi. K và I là bạn học cùng lớp đã góp ý cho M, N, H cần phải biết lao động giúp đỡ gia đình bằng những việc phù hợp nhưng M, N, H vẫn không chịu thay đổi. Theo em, bạn nào có quan điểm đúng ? A. I, K, M, N. B. K, M, N. C. K, I. D. M, N, H. Câu 88. Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là A. chỉ số hối đoái. B. tỉ giá hối đoái. C. giá niêm yết. D. mệnh giá.
Câu 89. Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là A. công cụ lao động. B. đối tượng lao động. C. phương tiện lao động. D. tư liệu lao động. Câu 90. Trong sản xuất của cải vật chất, yếu tố quan trọng nhất là A. sức lao động. B. đối tượng lao động. C. người lao động. D. công cụ lao động. Câu 91. Vợ chồng ông B có 500 triệu đồng nên đã quyết định đổi toàn bộ số tiền đó ra đôla để cất giữ phòng khi tuổi già cần đến. Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện? A. Phương tiện cất trữ. B. Thước đo giá trị. C. Phương tiện lưu thông. D. Phương tiện thanh toán. Câu 92. Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào dưới đây? A. Quy luật cung cầu. B. Quy luật giá trị. C. Quy luật kinh tế. D. Quy luật cạnh tranh. Câu 93. Thời gian lao động của từng người sản xuất hàng hoá được gọi là A. thời gian lao động xã hội cần thiết. B. thời gian lao động cá biệt. C. tính có ích của hàng hoá. D. giá trị của hàng hoá. Mã đề: 401 Câu 94. Vải là đối tượng lao động của chủ thể nào dưới đây? A. Thợ máy. B. Thợ may. C. Thợ hồ. D. Thợ mộc. Câu 95. Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò nào sau đây đến mọi hoạt động của xã hội? A. Cần thiết. B. Trung tâm. C. Quyết định. D. Quan trọng.