Đề KSCL lần 1 Hóa học 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc

Đề KSCL lần 1 Hóa học 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc

February 15, 2022

ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án đề KSCL lần 1 Hóa học 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc.

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137 Câu 41: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tử các nguyên tố trong cùng một chu kì có A. cùng số phân lớp electron. B. cùng số electron hóa trị. C. cùng số electron lớp ngoài cùng. D. cùng số lớp electron. Câu 42: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm A. chuyển thành màu xanh. B. không đổi màu. C. mất màu. D. chuyển thành màu đỏ. Câu 43: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A. NaHSO4. B. K2CO3. C. Al(OH)3. D. CH3COOH. Câu 44: Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng sau 2KClO3 (rắn) 2 o → t MnO 2KCl (rắn) + 3O2 (khí) A. Chất xúc tác. B. Áp suất. C. Kích thước các tinh thể KClO3. D. Nhiệt độ.

Câu 45: Oxi không phản ứng trực tiếp với A. lưu huỳnh. B. flo. C. cacbon. D. natri. Câu 46: Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. HCl. B. NaCl. C. NaOH. D. H2O. Câu 47: Cho các phản ứng hóa học sau 1. NaOH + CH3COOH → CH3COONa + H2O. 2. Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O. 3. 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O. 4. 2NaOH + H2S → Na2S + 2H2O. 5. Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O. Số phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn : H+ + OH- → H2O là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 48: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng? A. CH3COOH CH3COO- + H+. B. KOH → K+ + OH-. C. + 3- H PO 3H + PO 3 4 → 4. D. + 2- K CO 2K + CO 2 3 → 3. Câu 49: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 + O2  2SO3; ∆ H 0. Phát biểu đúng là A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2. B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng. C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ. D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

Câu 50: Trong các chất sau: HCl, FeO, Fe2O3, KMnO4, H2SO4, S, Cl2 có bao nhiêu chất có cả tính oxi hóa và tính khử? A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. Câu 51: Dung dịch chất nào dưới đây có pH > 7? A. KCl. B. HNO3. C. NaOH. D. KHSO4. Câu 52: Chất nào sau đây không điện ly trong nước? A. H2SO4. B. CH3COOH. C. C12H22O11 (saccarozơ). D. Ba(OH)2. Câu 53: Cho các phát biểu sau: (1) Các chất: NaHCO3, KHSO4, NaCl có thể đồng thời tồn tại trong một dung dịch. (2) Những chất tan hoàn toàn trong nước là những chất điện ly mạnh. (3) Các muối amoni dễ bị phân hủy bởi nhiệt. (4) Dung dịch NaOH 0,1M có pH = 13. (5) Oxi, ozon là các dạng thù hình của oxi. (6) Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước. Số phát biểu đúng là A. 5 B. 6 C. 3 D. 4 Câu 54: Cho các phản ứng sau (a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O (c) 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 55: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. H2SO4 đặc, nóng. B. HNO3 đặc, nguội. C. HNO3 loãng. D. H2SO4 loãng.

Tải xuống