Đề KSCL lần 1 Sinh học 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc
ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án đề KSCL lần 1 Sinh học 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc.
Câu 81. Glicôgen là nguồn năng lượng dự trữ có trong cơ thể A. tảo. B. vi khuẩn. C. động vật và nấm. D. thực vật. Câu 82. Trong cấu trúc của pôlisaccarit, các đơn phân được liên kết với nhau bằng liên kết A. cộng hóa trị. B. phôtphođieste. C. peptit. D. glicôzit. Câu 83. Giới sinh vật nào dưới đây không có những đại diện sống tự dưỡng? A. Giới Khởi sinh. B. Giới Nguyên sinh. C. Giới Thực vật. D. Giới Nấm. Câu 84. Trong các phát biểu sau về prôtêin, phát biểu nào sai? A. Tính đa dạng của prôtêin được quy định bởi số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin. B. Prôtêin được cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi pôlipeptit. C. Prôtêin được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. D. Sự có mặt của một số chất khí như O2, CO2 sẽ làm cho phân tử prôtêin bị biến tính. Câu 85. Trong cấu trúc không gian của phân tử ADN, các nuclêôtit giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các liên kết A. phôtphođieste. B. hiđrô. C. glicôzit. D. peptit.
Câu 86. Một gen dài 425 nm và có tổng số nuclêôtit loại A và nuclêôtit loại T chiếm 40% tổng số nuclêôtit của gen. Mạch 1 của gen có 220 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại X chiếm 20% tổng số nuclêôtit của mạch. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Mạch 1 của gen có G/X = 2/3. II. Mạch 2 của gen có (A + X)/(T + G) = 53/72. III. Mạch 2 của gen có G/T = 25/28. IV. Mạch 2 của gen có 20% số nuclêôtit loại X. A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 87. ADN có chức năng: A. Tham gia vào chuyển hóa vật chất trong tế bào. B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan. C. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào. D. Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. Câu 88. Trong các hiện tượng sau, có bao nhiêu hiện tượng thể hiện sự biến tính của prôtêin? I. Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc. II. Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua. III. Sợi tóc duỗi thẳng khi được là ép. IV. Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục. A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 89. “Tổ chức sống cấp dưới làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp trên” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống? A. Nguyên tắc tiến hóa. B. Nguyên tắc thứ bậc. C. Nguyên tắc tự điều chỉnh. D. Nguyên tắc mở.
Câu 90. Trong các nhận định sau về vai trò của nước với tế bào, nhận định nào sai? A. Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động. B. Nước là môi trường của các phản ứng sinh hóa trong tế bào. C. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho hoạt động sống của tế bào. D. Nước là thành phần cấu trúc của tế bào. Câu 91. Một gen có 2160 liên kết hiđrô. Trên mạch 1 của gen có tỷ lệ A : T : G : X = 1 : 2 : 3 : 4. Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng? I. Tổng số nulêôtit của gen là 1600. II. Số nulêôtit loại A và loại G của gen lần lượt là 240 và 560. III. Chiều dài của gen là 2720Å. IV. Mạch 1 của gen có (A + X)/(T + G) = 1. V. Gen gồm 160 chu kì xoắn. A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 92. Thế giới sinh vật được phân loại thành các đơn vị theo trình tự lớn dần là: A. Loài – chi – bộ – họ – lớp – ngành – giới. B. Loài – chi – họ – bộ – lớp – ngành – giới. C. Giới – ngành – lớp – bộ – họ – chi – loài. D. Loài – bộ – họ – chi – lớp – ngành – giới. Câu 93. Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì A. chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật. B. phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật. C. chức năng chính của chúng là hoạt hóa các enzim. D. chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định.
Câu 94. Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucôzơ? A. Xenlulôzơ. B. Lactôzơ. C. Saccarôzơ. D. Kitin. Câu 95. Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm là của giới Nấm? I. Cơ thể đơn bào hoặc đa bào dạng sợi. II. Thành tế bào bằng xenlulôzơ. III. Tế bào nhân thực. IV. Không có lục lạp, không di động được. V. Sinh sản bằng bào tử hoặc nảy chồi. VI. Sống tự dưỡng. A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 96. Bậc cấu trúc nào quyết định tính đặc thù và đa dạng của phân tử prôtêin? A. Bậc 4. B. Bậc 3. C. Bậc 2. D. Bậc 1. Câu 97. Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là A. oxi. B. nitơ. C. hiđrô. D. cacbon. Câu 98. Sinh vật nhân thực bao gồm các giới A. Khởi sinh, Nguyên sinh, Thực vật, Động vật. B. Khởi sinh, Nấm, Thực vật và Động vật. C. Nguyên sinh, Nấm, Thực vật, Động vật. D. Nguyên sinh, Khởi sinh, Nấm và Động vật. Câu 99. Cả ba loại ARN đều có đặc điểm chung: I. Chỉ gồm 1 chuỗi pôlinuclêôtit; II. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân; III. Có 4 loại đơn phân A, U, G, X; IV. Các đơn phân liên kết theo nguyên tắc bổ sung. Số phương án đúng là: A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 100. Điểm giống nhau giữa prôtêin và lipit là: A. dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào, cơ thể. B. cấu trúc theo nguyên tắc đa phân. C. đều có liên kết hiđrô trong cấu trúc phân tử. D. chỉ gồm các nguyên tố C, H, O.