Đề KSCL lần 2 Hóa học 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc

Đề KSCL lần 2 Hóa học 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc

February 18, 2022

ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án đề KSCL lần 2 Hóa học 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc.

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137. Câu 41: Metyl axetat có công thức là A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH=CH2. D. C2H5COOCH3. Câu 42: Mưa axit làm mùa màng thất thu và phá hủy các công trình xây dựng, các tượng đài làm bằng đá cẩm thạch, đá vôi,… Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit? A. SO2 và NO2. B. H2S và N2. C. NH3 và HCl. D. CO2 và O2. Câu 43: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa học? A. Đốt dây nhôm trong bình khí clo. B. Đốt dây thép trong bình khí oxi. C. Cho viên kẽm vào dung dịch axit sunfuric. D. Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 có nhỏ vào vài giọt CuSO4. Câu 44: Polime nào sau đây có nguồn gốc thiên nhiên? A. Poli (vinyl clorua). B. Amilozơ. C. Polietilen. D. Poliisopren.

Câu 45: Cho 10 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,8M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là A. 220. B. 160. C. 200. D. 180. Câu 46: Kim loại dẫn điện tốt nhất là A. Au. B. Cu. C. Al. D. Ag. Câu 47: Cho các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, Gly-Ala. Số chất bị thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 48: Công thức của glixerol là A. C2H5OH. B. C3H5(OH)3. C. C6H5OH. D. C2H4(OH)2. Câu 49: Phân tử polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ? A. Poliacrilonitrin. B. Polibutađien. C. Poli(etylen terephtalat). D. Poli(metyl metacrylat). Câu 50: Cacbohiđrat X là chất rắn hình sợi, màu trắng, không mùi, không vị, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. X là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật, là bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X thu được cacbohiđrat Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là A. tinh bột và glucozơ. B. xenlulozơ và saccarozơ. C. xenlulozơ và glucozơ. D. tinh bột và fructozơ.

Câu 51: Kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 là A. Ag. B. Fe. C. Au. D. Cu. Câu 52: Trong số các kim loại Na, Cu, Ag, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là A. Ag. B. Na. C. Cu. D. Fe. Câu 53: Phát biểu nào sau đây sai? A. Kim loại dẻo nhất là Ag, kim loại cứng nhất là Cr. B. Ở nhiệt độ cao, CO khử được CuO thành Cu. C. Kim loại Al không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội. D. Nhúng 2 thanh kim loại Zn và Cu được nối với nhau qua dây dẫn vào dung dịch H2SO4 loãng có xảy ra ăn mòn điện hóa học. Câu 54: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai? A. CH3NHCH3. B. C6H5NH2. C. CH3CH(CH3) NH2. D. H2N(CH2)6NH2. Câu 55: Thành phần chính của phân đạm urê là A. K2CO3. B. (NH2)2CO. C. Ca(H2PO4)2. D. KCl. Câu 56: Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành A. màu xanh. B. màu vàng. C. màu hồng. D. màu cam.

Câu 57: Cacbon đioxit có công thức phân tử là A. CO2. B. CH4. C. H2CO3. D. CO. Câu 58: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là A. Fe và dung dịch MgCl2. B. Cu và dung dịch FeCl3. C. Fe và dung dịch HCl. D. Fe và dung dịch FeCl3. Câu 59: Anilin có công thức là A. H2NCH(CH3)COOH. B. C6H5CH2NH2. C. C6H5OH. D. C6H5NH2. Câu 60: Số nguyên tử cacbon trong phân tử sacarozơ là A. 10. B. 6. C. 5. D. 12. Câu 61: Phenol không tác dụng được với A. Na. B. dung dịch Br2. C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH. Câu 62: Cho dãy các chất sau: etyl acrylat, glucozơ, anilin, triolein. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 63: Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là A. CnH2nO2 (n ≥ 2). B. CnH2n-4O2 (n ≥ 3). C. CnH2n+2O2 (n ≥ 3). D. CnH2n-2O2 (n ≥ 2).

Câu 64: Cho phương trình phản ứng sau: 3Mg + 2Fe3+→ 3Mg2+ + 2Fe. Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng? A. Fe3+ là chất khử, Mg2+ là chất oxi hóa. B. Mg là chất khử, Fe3+ là chất oxi hóa. C. Mg là chất oxi hóa, Fe3+ là chất khử. D. Mg2+ là chất khử, Fe3+ là chất oxi hóa. Câu 65: Thực hiện thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Thêm 4 ml ancol isoamylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4 đặc vào ống nghiệm khô. Lắc đều. Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sôi từ 10-15 phút. Sau đó lấy ra và làm lạnh. Bước 3: Đổ hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 ml nước lạnh. Cho các phát biểu sau: (a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng este hóa. (b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng đồng nhất. (c) Có thể thay nước lạnh ở bước 3 bằng dung dịch NaCl bão hòa. (d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi chuối chín. (e) H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

Tải xuống