Đề rèn luyện Sinh học 12 lần 1 năm 2022 – 2023 trường THPT Yên Thế – Bắc Giang
ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải Đề rèn luyện Sinh học 12 lần 1 năm 2022 – 2023 trường THPT Yên Thế – Bắc Giang.
Câu 1: Thành phần nào sau đây không nằm trong Operon Lac ở E.Coli? A. Vùng khởi động (P). B. Vùng vận hành (O). C. Gen Z, Y, A. D. Gen điều hòa (R). Câu 2: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra 1 loại giao tử? A. AaBB. B. aaBB. C. aaBb. D. AABb. Câu 3: Ở nhóm động vật nào sau đây, giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY? A. Trâu, bò, hươu. B. Gà, chim bồ câu, bướm. C. Hổ, báo, mèo rừng. D. Thỏ, ruồi giấm, chim sáo. Câu 4: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN? A. Uraxin. B. Ađênin. C. Timin. D. Xitôzin. Câu 5: Cho biết các alen trội là trội hoàn toàn và thế tứ bội chỉ cho giao tử 2n hữu thụ. Phép lai sau đây cho tỉ lệ kiểu hình ở F1 là 11:1. A. AAaa x AAaa . B. AAAa x AAAa. C. AAaa x Aaaa. D. AAaa x AAAa. Câu 6: Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen? A. Mất cặp A – T. B. Thêm cặp G – X. C. Thay cặp A – T bằng cặp G – X. D. Thay cặp G – X bằng cặp X – G.
Câu 7: Cho biết A quy định hoa đỏ; alen đột biến a quy định hoa trắng: B quy định hạt vàng; alen đột biến b quy định hạt xanh. Nếu A trội hoàn toàn so với a; alen B trội hoàn toàn so với b thì cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thể đột biến? A. AaBB. B. AaBb. C. aabb. D. AABB. Câu 8: Quá trình nào sau đây thường dễ làm phát sinh đột biến gen? A. Phiên mã và dịch mã. B. Dịch mã. C. Phiên mã. D. Nhân đôi ADN. Câu 9: Quá trình phiên mã đã tạo ra A. ARN. B. protein. C. ADN. D. gen. Câu 10: Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen? A. AAbb. B. aaBB. C. AABb. D. AaBb. Câu 11: Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra trong tế bào chất? A. Tổng hợp mARN. B. Tổng hợp tARN. C. Tổng hợp prôtêin. D. Nhân đôi ADN. Câu 12: Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc? A. 3′ UGA 5′. B. 3′ AGU 5′. C. 3′ UAG 5′. D. 5′ AUG 3′. Câu 13: Một gen bị đột biến không làm thay đổi chiều dài nhưng giảm đi 1 liên kết hidro. Loại đột biến đó là A. mất một cặp A – T. B. thay một cặp G-X bằng cặp A – T. C. thêm một cặp A – T. D. thay thế 1 cặp A-T bằng cặp G – X.
Câu 14: Cơ thể có kiểu gen AAaa, nếu giảm phân bình thường sẽ tạo ra các giao tử lưỡng bội với tỉ lệ: A. 1AA: 4Aa: 1aa. B. 1AA: 2Aa: 1aa. C. 1AA: 1Aa. D. 1AA: 3Aa. Câu 15: Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch? A. Lặp đoạn. B. Mất đoạn. C. Chuyển đoạn. D. Đảo đoạn. Câu 16: Phép lai P: Ee x Ee tạo ra F1. Theo lí thuyết, F1 có bao nhiêu loại kiểu gen? A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 17: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở SV nhân thực. sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là: A. 11nm và 30 nm B. 30nm và 11nm C. 11nm và 300nm D. 30nm và 300nm. Câu 18: Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Đao? A. Thể ba ở NST số 23. B. Thể một ở NST số 23. C. Thể ba ở NST số 21. D. Thể một ở NST số 21. Câu 19: Một loài thực vật có 3 cặp NST kí hiệu là Aa, Bb, Dd. Cơ thể có bộ NST nào sau đây là thể một: A. AbbDd. B. AaBbDDd C. AaBbbDD. D. AaBbDd. Câu 20: Đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Người ta phát hiện trong các tế bào sinh dưỡng của một cây đậu đột biến đều có 21 nhiễm sắc thể. Tên gọi của thể đột biến này là: A. Thể song nhị bội.
B. Thể ba. C. Thể tam bội. D. Thể tứ bội. Câu 21: Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào: A. tần số đột biến. B. điều kiện môi trường và tổ hợp mang alen đột biến. C. loại tác nhân đột biến. D. alen đột biến là alen trội hay alen lặn. Câu 22: Một đoạn mạch gốc của gen có trình tự các nuclêôtít 3’… TXG XXT GGA TXG …5’. Trình tự các nuclêôtit trên đoạn mARN tương ứng được tổng hợp từ gen này là: A. 5’…AGX GGA XXU AGX …3′. B. 5’…AXG XXU GGU UXG …3′. C. 5’…UGX GGU XXU AGX …3′. D. 3’…AGX GGA XXU AGX …5′. Câu 23: Ở thú, xét 1 gen ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen là D và d.Theo lí thuyết, cách viết kiểu gen nào sau đây đúng? A. XDYd . B. Xd Y. C. XDYD. D. XDYd . Câu 24: Gen B có 390 G và có tổng số liên kết hidro là 1670, bị đột biến thay thế một cặp nucleotit bằng một cặp nucleotit khác thành gen b. Gen b nhiều hơn gen B một liên kết hidro. Số nucleotit mỗi loại của gen b là: A. A = T = 610; G = X = 390. B. A = T = 250; G = X = 390. C. A = T = 251; G = X = 389. D. A = T = 249; G = X = 391. Câu 25: Theo lí thuyết, phép lại P: AB AB x aB aB tạo ra F1 có bao nhiêu loại kiểu gen? A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.