Đề thi cuối học kỳ 2 Địa lí 11 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Quảng Nam
ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc đề thi cuối học kỳ 2 Địa lí 11 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Quảng Nam kèm bảng đáp án chi tiết tất cả các mã đề, hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong kỳ thi HK2 Địa lí 11 sắp tới.
Câu 1: Một trong những thành tựu quan trọng nhất trong phát triển kinh tế – xã hội của Trung Quốc là A. thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh. B. sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn. C. GDP/người xếp vào loại cao trên thế giới. D. tình trạng đói nghèo giảm xuống đáng kể.
Câu 2: Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là A. đồi thấp, bình nguyên. B. đồng bằng châu thổ. C. núi cao, sơn nguyên. D. cao nguyên, bồn trũng.
Câu 3: Cho bảng số liệu: GDP VÀ SỐ DÂN CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1985 – 2010 Năm 1985 1995 2004 2010 GDP (tỉ USD) 239,0 697,6 1649,3 5880 Số dân (triệu người) 1070 1211 1299 1347 Từ bảng số liệu về GDP và số dân của Trung Quốc, nhận xét đúng là A. tốc độ tăng GDP chậm hơn số dân. B. GDP/người năm 2010 đạt 4365 USD. C. số dân từ 1985 đến 2010 tăng 1,5 lần. D. GDP từ 1985 đến 2010 tăng 2,5 lần.
Câu 4: Theo thứ tự từ Bắc xuống Nam, vị trí các đảo lớn của Nhật Bản lần lượt là A. Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu, Hô-cai-đô. B. Xi-cô-cư, Kiu-xiu, Hô-cai-đô, Hôn-su. C. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu. D. Kiu-xiu, Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư.
Câu 5: Đặc điểm dân cư khu vực Đông Nam Á là A. dân số đông, mật độ cao. B. dân số ít, mật độ thấp. C. dân số già, trình độ cao. D. dân số trẻ, trình độ cao.
Câu 6: Khu vực Đông Nam Á có nhiều tôn giáo, trong đó số dân Hồi giáo tập trung nhiều nhất ở A. Philippin. B. Việt Nam. C. Malaixia. D. Inđônêxia.
Câu 7: Dựa vào bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN TỪ 2005 -2015 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2005 2008 2010 2015 Xuất khẩu 594,9 782,1 857,1 773,0 Nhập khẩu 514,9 762,6 773,9 787,2 Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản từ 2005 đến 2015 biểu đồ thích hợp nhất là A. miền. B. đường. C. cột. D. tròn.
Câu 8: Vị trí Đông Nam Á là A. cầu nối giữa lục địa Á-Âu với lục địa Mĩ la tinh. B. nằm giữa Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương. C. nằm giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. D. cầu nối giữa lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.
Câu 9: Sắp xếp các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam. A. Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc. B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam. C. Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung. D. Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
Câu 10: Địa hình của Nhật Bản chủ yếu là A. đồng bằng và trung du. B. núi cao và trung bình. C. núi thấp và trung bình. D. cao nguyên và đồi thấp.