Đề thi cuối kì 1 Hóa học 12 năm 2021 – 2022 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên

Đề thi cuối kì 1 Hóa học 12 năm 2021 – 2022 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên

December 24, 2021

ONTHITHPT.com chia sẻ đến bạn đọc nội dung đề thi + bảng đáp án đề thi cuối kì 1 Hóa học 12 năm 2021 – 2022 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên; bạn đọc có thể tải xuống miễn phí file PDF (định dạng .pdf) hoặc file WORD (định dạng .doc / .docx) để phục vụ cho công tác học tập / giảng dạy.

Cho NTK: Na = 23, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14, P = 31, Na = 23, K = 39, F = 9, Cl = 35,5, Br = 80, I = 127, S=32, Fe = 56, Mn = 55, Ag = 108, Al = 27, Zn = 65 Thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước. Câu 41. Chất nào sau đây là este? A. CH3COOH. B. CH3COONa. C. CH3COOCH3. D. C3H5(OH)3. Câu 42. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên? A. Tơ nilon-6. B. Tơ tằm. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ nitron.

Câu 43. Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh? A. Saccarozơ. B. Tinh bột. C. Glucozơ. D. Fructozơ. Câu 44. Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 45. Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây? A. CH2=CH2. B. CH2=CHCl. C. CH2=CH-CH3. D. CH3-CH3. Câu 46. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. Vonfam (W). B. Crom (Cr). C. Đồng (Cu). D. Sắt (Fe). Câu 47. Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được A. axit stearic. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. glixerol.

Câu 48. Tên gọi của este HCOOCH3 là A. metyl axetat. B. etyl fomat. C. metyl fomat. D. etyl axetat. Câu 49. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn? A. Fe. B. Na. C. Al. D. Mg. Câu 50. Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là A. 22. B. 12. C. 11. D. 6. Câu 51. Chất nào sau đây là amin bậc ba? A. (CH3)3N. B. CH3NH2. C. C2H5NH2. D. CH3NHCH3. Câu 52. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit? A. Glixerol. B. Glucozơ. C. Protein. D. Xenlulozơ Câu 53. Chất nào sau đây là tripeptit? A. Ala-Gly. B. Ala-Ala-Gly. C. Gly-Ala. D. Gly-Gly. Câu 54. Công thức của triolein là A. (HCOO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (C2H5COO)3C3H5. D. (C17H33COO)3C3H5. Câu 55. Hợp chất NH2CH2COOH có tên gọi là A. alanin. B. glyxin. C. valin. D. lysin.

Tải xuống