Đề thi cuối kỳ 1 Vật lí 12 năm 2021 – 2022 THPT chuyên Nguyễn Tất Thành – Kon Tum

Đề thi cuối kỳ 1 Vật lí 12 năm 2021 – 2022 THPT chuyên Nguyễn Tất Thành – Kon Tum

January 11, 2022

ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / lời giải đề thi cuối kỳ 1 Vật lí 12 năm 2021 – 2022 THPT chuyên Nguyễn Tất Thành – Kon Tum.

Câu 1: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là A. 2. B. λ. C.. 2 D. 4. Câu 2: Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = A1cos(ωt+φ1)cm, x2 = A2cos(ωt+φ2)cm. Thì biên độ của dao động tổng hợp nhỏ nhất khi A. Một giá trị khác. B. φ2 – φ1 = (2k + 1)π. C. φ2 – φ1 = (2k+1) 2. D. φ2 – φ1 = k2π. Câu 3: Chọn phát biểu sai về quá trình truyền sóng cơ A. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì. B. Chu kì sóng là chu kì dao động của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua. C. Biên độ sóng là biên độ dao động của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua. D. Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua.

Câu 4: Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức: e 220 2cos 100 t 0,25 (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là A. 220 2V. B. 110 2V. C. 110V. D. 220V. Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u = 110 cos120πt (V) vào một đoạn mạch. Thì tần số của dòng điện qua mạch là A. 120 Hz. B. 60 Hz. C. 50Hz. D. 110 Hz. Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos(t) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này bằng A. 1 L. B. L. C. L. D. L. Câu 7: Đặt điện áp 0 u U cos t (U0 không đổi, thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi A. 2 LCR 1 0. B. 2 LC 1 0. C. 1 R L. C D. 2 LC R 0. Câu 8: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt – 2πx) (mm). Biên độ của sóng này là A. 2 mm. B. 4 mm. C. 2π mm. D. 40π mm.

Câu 9: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 0,5s, khối lượng của quả nặng là m = 400g, lấy = 10. Độ cứng của lò xo có giá trị là A. 0,156 N m. B. 640 N m. C. 64 N m. D. 32 N m. Câu 10: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà A. Cùng pha so với li độ. B. Ngược pha so với li độ. C. Sớm pha 2 so với li độ. D. Trễ pha 2 so với li độ. Câu 11: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là x t cm 1 3cos và x t cm 2 6cos. Biên độ dao động tổng hợp của vật là A. 6. cm B. 3. cm C. 9. cm D. 12. cm Câu 12: Một sóng cơ lan truyền trong môi trường với tốc độ v 200 m s, có bước sóng 4 m. Chu kì dao động của sóng là A. T 0,02 s. B. T 50 s. C. T 1, 25 s. D. T 0,20 s.

Câu 13: Bước sóng là A. quãng đường sóng truyền đi được trong 1 giây. B. khoảng cách giữa hai điểm mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. C. khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. D. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha nhau. Câu 14: Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là A. mg (1 – cosα). B. mg (3 – 2cosα). C. mg (1 + cosα). D. mg (1 – sinα). Câu 15: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = – 4cos(5 t – 6)cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là A. 4cm và 5 6 rad. B. 4cm và – 6 rad. C. 4cm và 2 3 rad. D. -4cm và 6 rad.

Tải xuống