Đề thi giữa học kì 1 Sinh học 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk

Đề thi giữa học kì 1 Sinh học 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk

December 22, 2021

ONTHITHPT.com sưu tầm và chia sẻ đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án đề thi giữa học kì 1 Sinh học 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk; bạn đọc có thể tải xuống miễn phí file PDF (.pdf) + file WORD (.doc / .docx) để phục vụ cho quá trình học tập và giảng dạy.

Câu 65. Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen là: A. AA x AA. B. AA x Aa. C. Aa x Aa. D. AA x aa. Câu 66. Đậu Hà Lan có bộ NST 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của đậu Hà Lan có chứa 16 NST có thể được tìm thấy ở A. Thể một hoặc thể bốn kép B. Thể bốn hoặc thể ba kép. C. Thể ba. D. Thể một hoặc thể ba. Câu 67. Kết quả lai 1 tính trạng trong thí nghiệm của Menden cho tỉ lệ kiểu hình ở F2 là A. 2 trội:1 lặn. B. 3 trội:1 lặn. C. 4 trội:1 lặn. D. 1 trội:1 lặn. Câu 68. Cho các đặc điểm sau : – Làm phát sinh alen mới . – Phát sinh trong quá trình phân bào. – Cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa và chọn giống. – Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể. Dạng biến dị có đầy đủ các đặc điểm trên là : A. Biến dị tổ hợp B. Đột biến cấu trúc NST C. Đột biến số lượng NST D. Đột biến gen.

Câu 69. Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến A. Gen hay đột biến nhiễm sắc thể B. Nhiễm sắc thể C. Đã biểu hiện ra kiểu hình D. Gen Câu 70. Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ: A. 1/32 B. ¼ C. 1/2 D. 1/64 Câu 71. Lai phân tích F1 dị hợp về 2 cặp gen cùng quy định 1 tính trạng được tỉ lệ kiểu hình là 1:2:1. Kết quả này phù hợp với kiểu tuong tác bổ sung nào? A. 9:6:1 B. 9:7. C. 13:3 D. 9:3:3:1 Câu 72. Điểm khác nhau giữa thể tự đa bội và thể dị đa bội là: A. Kích thước NST B. Nguồn gốc NST C. Hình dạng NST D. Số lượng NST Câu 73. Đâu không phải là ý nghĩa của sự điều hoà hoạt động của gen? A. Đảm bảo cung cấp các loại prôtêin vào thời điểm thích hợp B. Điều khiển tổng hợp một lượng prôtêin cần thiết, vừa đủ, không lãng phi C. Tổng hợp ra ARN. D. Đảm bảo cho hoạt động sống của tế bào trở nên hài hoà Câu 74. Biến đổi trong dãy nuclêôtit của gen cấu trúc cuối cùng sẽ dẫn tới sự biến đổi của? A. ARN đột biến B. NST đột biến. C. Prôtêin đột biến. D. mARN đột biến Câu 75. Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định. Cho cây thân cao 4n có kiểu gen AAaa giao phấn với cây thân cao 4n có kiểu gen Aaaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là: A. 35 cao: 1 thấp. B. 5 cao: 1 thấp C. 11 cao: 1 thấp. D. 3 cao: 1 thấp.

Câu 76. Ở loài đậu thơm, sự có mặt của 2 alen trội A và B trong cùng kiểu gen quy định màu hoa đỏ, các tổ hợp gen khác chỉ một trong 2 alen trội cũng như kiểu gen đồng hợp lặn về 2 gen đó sẽ cho kiểu hình hoa màu trắng. Cho biết các gen phân li độc lập trong quá trình di truyền. Sự di truyền tính trạng màu hoa tuân theo quy luật nào ? A. Tương tác kiểu cộng gộp B. Hoán vị gen C. Trội không hoàn toàn D. Tương tác kiểu bổ sung Câu 77. Đặc điểm nào dưới đây là điểm giống nhau cơ bản giữa 2 dạng đột biến thể đa bội và thể dị bội ? A. Đều gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình. B. Đều có thể xảy ra do rối loạn phân li của NST trong quá trình giảm phân. C. Đều dẫn đến tình trạng mất khả năng sinh sản. D. Đều không ảnh hưởng đến số lượng của các cặp NST giới tính Câu 78. Trong chọn giống người ta có thể đưa các nhiễm sắc thể mong muốn vào cơ thể khác hoặc xác định vị trí của gen trên nhiễm sắc thể nhờ sử dụng đột biến: A. Lệch bội. B. Tự đa bội. C. Dị đa bội. D. Đa bội. Câu 79. Tỉ lệ kiểu gen được tạo ra từ phép lai AAaa x Aa là A. 1AAA : 5Aaa : 5Aaa : 1aaa B. 1 AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa. C. 1 AAAA : 2AAaa : 1aaaa. D. 11AAaa : 1Aa. Câu 80. Theo Menden, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu hinh được xác định theo công thức nào A. Số lượng các loại kiểu hinh là 5n B. Số lượng các loại kiểu hinh là 3n C. Số lượng các loại kiểu hinh là 2n D. Số lượng các loại kiểu hinh là 4n.

Tải xuống