Đề thi giữa kỳ 2 Địa lí 12 năm 2021 – 2022 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên
ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án đề thi giữa kỳ 2 Địa lí 12 năm 2021 – 2022 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay? A. Diện tích nuôi trồng được mở rộng. B. Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng. C. Sản phẩm qua chế biến càng nhiều. D. Phương tiện sản xuất được đầu tư. Câu 42: Thuận lợi nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản? A. Các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển. B. Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản. C. Dịch vụ thủy sản phát triển rộng khắp ở các vùng. D. Các phương tiện tàu thuyền được trang bị tốt hơn.
Câu 43: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có? A. Nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn. B. Diện tích rừng ngập mặn lớn. C. Nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn. D. Nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước. Câu 44: Ý nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp? A. Nâng cao chất lượng. B. Tăng năng suất lao động. C. Đa dạng hóa sản phẩm. D. Hạ giá thành sản phẩm. Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất? A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Bắc Trung Bộ. Câu 46: Ở nước ta, vùng có nhiều khu công nghiệp tập trung nhất là? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Duyên hải miền Trung. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 47: Cho biểu đồ: 124 133 128 129 154 168 228 234 127 121 177 181 169 186 208 0 50 100 150 200 250 1990 2000 2005 2010 2012 2014 Diện tích Năng suất Sản lượng Năm % Biểu đồ thể hiện diện tích, năng suất và sản lượng lúa của nước ta từ năm 1990 – 2014 Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào dưới đâyđúng về tình hình sản xuất lúa của nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014 ? A. Năng suất lúa cả năm tăng – giảm thất thường. B. Sản lượng lúa cả năm của nước ta tăng trưởng bấp bênh. C. Diện tích lúa cả năm ở nước ta có xu hướng tăng liên tục. D. Diện tích lúa tăng chậm, năng suất và sản lượng lúa tăng nhanh. Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cầu Treo thuộc tỉnh nào sau đây? A. Nghệ An B. Thanh Hóa. C. Hà Tĩnh. D. Quảng Bình.
Câu 49: Nghề nuôi cá ba sa trong lồng bè phát triển mạnh trên các sông nào của nước ta? A. Sông Sài Gòn, sông Đồng Nai. B. Sông Tiền, sông Hậu. C. Sông Mã, sông Cả. D. Sông Hồng, sông Thái Bình. Câu 50: Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây? A. Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế. B. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh. C. Nguồn lao động đông, tăng nhanh. D. Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường. Câu 51: Việt Trì là một trung tâm công nghiệp? A. Có quy mô nhỏ, chỉ có ý nghĩa địa phương. B. Có quy mô lớn, có ý nghĩa quốc gia. C. Có quy mô trung bình có ý nghĩa vùng. D. Không phải là một trung tâm công nghiệp, chỉ là một điểm công nghiệp.
Câu 52: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam? A. Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt. B. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế. C. Tỉ trọng có xu hướng giảm trong cơ cấu GDP. D. Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP. Câu 53: Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất? A. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ. C. Tây Nguyên. D. Bắc Trung Bộ. Câu 54: Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào sau đây? A. Chưa qua đào tạo giảm, trung học chuyên nghiệp giảm. B. Chưa qua đào tạo tăng, đại học và trên đại học giảm dần. C. Đã qua đào tạo giảm, có chứng chỉ nghề sơ cấp tăng. D. Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo ngày càng giảm. Câu 55: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết phần lớn diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản tập trung ở vùng nào sau đây? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Bắc Trung Bộ.