Đề thi thử TN THPT 2022 môn Địa lí lần 1 trường THPT chuyên ĐH Vinh – Nghệ An

Đề thi thử TN THPT 2022 môn Địa lí lần 1 trường THPT chuyên ĐH Vinh – Nghệ An

April 24, 2022

ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải đề thi thử TN THPT 2022 môn Địa lí lần 1 trường THPT chuyên ĐH Vinh – Nghệ An.

Câu 41. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là A. có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện. B. đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú. C. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ. D. nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh. Câu 42. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng? A. Hà Nội. B. Hải Dương. C. Nam Định. D. Hải Phòng. Câu 43. Các cây công nghiệp hàng năm chiếm vị trí hàng đầu ở Đông Nam Bộ là A. mía, bông. B. mía, thuốc lá. C. mía, lạc. D. mía, đậu tương. Câu 44. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang 28, cho biết Tây Nguyên có nhiều loại khoáng sản nào sau đây? A. Apatit. B. Crôm. C. Bôxit. D. Asen. Câu 45. Thời Pháp thuộc, đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây? A. Tỉnh, huyện thường được chia với quy mô nhỏ. B. Đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa. C. Đô thị không có cơ sở để mở rộng. D. Chức năng chủ yếu là hành chính và quân sự. Câu 46. Giải pháp chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi nước ta là A. phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình.

B. đẩy mạnh việc trồng cây lương thực. C. Đẩy mạnh mô hình kinh tế trang trại. D. áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác nông – lâm nghiệp. Câu 47. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng cao hơn khai thác? A. Bà Rịa – Vũng Tàu. B. Kiên Giang. C. Bình Thuận. D. Sóc Trăng. Câu 48. Cho bảng số liệu: SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020 Quốc gia Việt Nam Thái Lan Ma-lai-xi-a Mi-an-ma Số dân thành thị (triệu người) 34,2 33,7 25,1 16,9 Tỉ lệ dân thành thị (%) 35,0 50,7 76,6 30,9 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân đông nhất? A. Mi-an-ma. B. Thái Lan. C. Ma-lai-xi-a. D. Việt Nam. Câu 49. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang 9, cho biết biểu đồ khí hậu nào sau đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn trên 24°C? A. Biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh. B. Biểu đồ khí hậu Sa Pa.

C. Biểu đồ khí hậu Đà Nẵng. D. Biểu đồ khí hậu Hà Nội. Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang 13, đỉnh núi cao nhất ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là A. Phanxipăng. B. Pu Hoạt. C. Pu Trà. D. Phu Luông. Câu 51. Hướng phát triển chủ đạo của ngành bưu chính nước ta trong thời gian tới là A. đẩy mạnh các hoạt động công ích phục vụ xã hội. B. tăng cường xây dựng các cơ sở văn hóa tại vùng nông thôn. C. mở các hoạt động kinh doanh mới. D. cơ giới hóa, tự động hóa, tin học hóa. Câu 52. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang 30, tỉnh duy nhất thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc (2007) là A. Quảng Ninh. B. Vĩnh Phúc. C. Bắc Ninh. D. Phú Thọ. Câu 53. Nhận định nào dưới đây không đúng về lãnh hải nước ta? A. Có độ sâu khoảng 200m. B. Thuộc chủ quyền quốc gia trên biển. C. Được coi là đường biên giới trên biển. D. Có chiều rộng 12 hải lí. Câu 54. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang 12, cho biết thảm thực vật rừng ôn đới núi cao chỉ xuất hiện ở vùng nào của nước ta? A. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Tây Nguyên. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D. Bắc Trung Bộ. Câu 55. Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất badan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là A. hồ tiêu. B. chè. C. cao su. D. cà phê. Câu 56. Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành và theo thành phần kinh tế trong thời gian qua không phải là do A. chất lượng cuộc sống không ngừng được cải thiện. B. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. C. sự phát triển của khoa học kĩ thuật. D. chính sách điều tiết của nhà nước. Câu 57. Các trung tâm công nghiệp quan trọng của nước ta tập trung chủ yếu ở A. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng. B. Duyên hải Nam Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng. C. Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng. D. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng. Câu 58. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang 23, cho biết tuyến quốc lộ nào sau đây không kết nối Tây Nguyên với Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Quốc lộ 25. B. Quốc lộ 24. C. Quốc lộ 19. D. Quốc lộ 20. Câu 59. Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở A. sự phát triển của sinh vật. B. diện tích rừng lớn. C. sự phân bố sinh vật. D. số lượng thành phần loài. Câu 60. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang 15, phần lớn diện tích có mật độ dân số từ 1001 người/km2 trở lên tập trung ở vùng A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Đông Nam Bộ. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Bắc Trung Bộ.

Tải xuống