Đề thi thử TN THPT 2022 môn Địa lý trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Đắk Lắk

Đề thi thử TN THPT 2022 môn Địa lý trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Đắk Lắk

May 28, 2022

ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải đề thi thử TN THPT 2022 môn Địa lý trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Đắk Lắk.

Câu 41. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 26 nối Buôn Ma Thuột với địa điểm nào sau đây ? A. Phan Thiết. B. Cam Ranh. C. Vũng Tàu. D. Nha Trang. Câu 42. Trọng tâm của định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo nội bộ từng ngành kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là A. phát triển và hiện đại hóa công nghiệp khai thác, gắn nó với nền nông nghiệp hàng hóa B. phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, còn các ngành công nghiệp khác và dịch vụ gắn với yêu cầu phát triển công nghiệp hàng hóa C. phát triển và hiện đại hóa nông nghiệp, gắn sự phát triển của nó với công nghiệp chế biến D. phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến và khai thác Câu 43. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng chè lớn nhất Tây Nguyên? A. Kon Tum. B. Lâm Đồng. C. Đắc Lắk. D. Gia lai. Câu 44. Cho bảng số liệu:DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM Năm 1989 1999 2009 2014 2019 Dân số (triệu người) 64,4 76,3 86,0 90,7 96,2 Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên (%) 2,1 1,51 1,06 1,08 0,9 (Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019).

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Tròn. B. Đường. C. Miền. D. Kết hợp. Câu 45. Lãnh thổ nước ta A. Chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển B. Nằm hoàn toàn ở vùng xích đạo C. Có vùng đất gấp 3 lần vùng biển D. Có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam Câu 46. Đây là vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta. A. ĐB sông Hồng B. Đông Nam Bộ. C. Bắc Trung Bộ. D. ĐB sông Cửu Long. Câu 47. Công trình thủy lợi Dầu Tiếng lớn nhất cả nước thuộc vùng Đông Nam Bộ được xây dựng trên thượng lưu sông Sài Gòn tại A. tỉnh Đồng Nai B. tỉnh Tây Ninh C. TP. Hồ Chí Minh D. tỉnh Bỉnh Dương Câu 48. Sinh vật nước ta đa dạng là kết quả tác động chủ yếu của các nhân tố là A. địa hình phần lớn đồi núi, khí hậu nhiệt đới gió mùa, vị trí giáp biển B. nhiệt độ về mùa đông hạ thấp, địa hình vùng núi rộng, vị trí địa lý C. đất đai phong phú, tác động của con người lai tạo và thay đổi sự phân bố D. nơi gặp gỡ của các luồng di cư và di cư, địa hình, khí hậu, đất đai phân hoá.

Câu 49. Đây là sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực I. A. Các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng. B. Tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp. C. Ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho chăn nuôi và thuỷ sản. D. Các ngành thuỷ sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng. Câu 50. Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác một số khoáng sản kim loại ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. đòi hỏi các phương tiện hiện đại B. các mỏ phân bố phân tán và nhìn chung có trữ lượng không lớn C. khu vực có khoáng sản lại là địa bàn cư trú của các dân tộc ít người D. thiếu lao động có kĩ thuật Câu 51. Cho biểu đồ sau: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây? A. Tình hình phát triển ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 – 2010. B. Sản lượng ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 – 2010. C. Giá trị nuôi trồng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 – 2010. D. Giá trị khai thác thủy sản nước ta giai đoạn 2005 – 2010. Câu 52. Cho biểu đồ dân số của Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2010 – 2016: (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Gia tăng tự nhiên của dân số Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2010 – 2016. B. Quy mô dân số của Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2010 – 2016. C. Tốc độ tăng trưởng dân số của Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2010 – 2016. D. Chuyển dịch cơ cấu dân số của Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2010 – 2016. Câu 53. Cho bảng số liệu:XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2015 (Đơn vị: Tỷ USD) Quốc gia Ma-lai-xi-a Thái Lan Xin-ga-po Việt Nam Xuất khẩu 210,1 272,9 516,7 173,3 Nhập khẩu 187,4 228,2 438,0 181,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê,2017) Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của một số quốc gia năm 2015? A. Ma-lai-xi-a là nước nhập siêu. B. Ma-lai-xi-a nhập siêu ít nhất. C. Việt Nam là nước nhập siêu. D. Thái Lan xuất siêu nhiều nhất. Câu 54. Từ cách mạng tháng 8 năm 1945 đến năm 1954, quá trình đô thị hóa A. các đô thị thay đổi chậm, nhiều đô thị mở rộng B. diễn ra chậm, các đô thị không có nhiều sự thay đổi C. diễn ra nhanh, các đô thị lớn xuất hiện nhiều D. diễn ra nhanh, các đô thị thay đổi nhiều Câu 55. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim màu? A. Nam Định. B. Cẩm Phả. C. Thái Nguyên. D. Việt Trì.

Tải xuống