Đề thi thử TN THPT 2022 môn Hóa học lần 1 trường THPT chuyên ĐH Vinh – Nghệ An

Đề thi thử TN THPT 2022 môn Hóa học lần 1 trường THPT chuyên ĐH Vinh – Nghệ An

April 24, 2022

ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải đề thi thử TN THPT 2022 môn Hóa học lần 1 trường THPT chuyên ĐH Vinh – Nghệ An.

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước. Câu 41: Ở nước ta, đường mía (có thành phần chủ yếu là saccarozơ) được sản xuất dưới dạng nhiều thương phẩm khác nhau như: Đường phèn, đường cát, đường phên và đường kính. Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là A. 6. B. 11. C. 22. D. 12. Câu 42: Khi cho FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra khí X không màu, hóa nâu trong không khí. Công thức phân tử của X là A. CO. B. NO. C. N2O. D. NO2. Câu 43: Số oxi hóa của sắt và nitơ trong hợp chất Fe(NO3)2 lần lượt là? A. +3 và +5. B. +2 và +5. C. +2 và +3. D. +2 và -3. Câu 44: Hỗn hợp kim loại Al và Na có thể không tan hết trong lượng dư chất nào sau đây? A. Dung dịch HCl. B. H2O. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch H2SO4 loãng. Câu 45: Axit nào sau đây là chất điện li mạnh? A. HNO2. B. NaCl. C. HCl. D. CH3COOH. Câu 46: Kim loại nào sau đây mềm như sáp, dùng dao cắt được dễ dàng? A. W. B. Na. C. Cr. D. Cu. Câu 47: Amino axit nào sau đây có mạch cacbon phân nhánh? A. Glyxin. B. Lysin. C. Valin. D. Alanin. Câu 48: Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét.

Tơ nitron được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây? A. CH2=CHCN. B. CH2=CHCl. C. CH2=CH-CH3. D. CH2=CHOOCCH3. Câu 49: Các kim loại kiềm như Na, K chỉ được điều chế bằng phương pháp nào? A. Điện phân nóng chảy. B. Nhiệt luyện. C. Điện phân dung dịch. D. Thủy luyện. Câu 50: Số nguyên tử oxi trong phân tử glixerol là A. 3. B. 2. C. 8. D. 6. Câu 51: Các kim loại Al, Mg, Cu đều tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch HNO3 loãng. C. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội. D. Dung dịch NaOH. Câu 52: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là A. CaO. B. Ca(OH)2. C. Ca(HCO3)2. D. CaCO3. Câu 53: Phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tử nitơ? A. Anilin. B. Hemoglobin. C. Gly-Ala. D. Xenlulozơ. Câu 54: Axit nào sau đây không phải là axit béo? A. Axit stearic. B. Axit oleic. Trang 2/4 – Mã đề thi 209 C. Axit glutamic. D. Axit panmitic. Câu 55: Trong số các chất: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3. Có bao nhiêu chất tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch NaOH? A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 56: Kim loại nào sau đây là thành phần chính của gang và thép? A. Cr. B. W. C. Cu. D. Fe. Câu 57: Nước thường dùng là nước tự nhiên, được lấy từ sông, suối, hồ, nước ngầm (có hòa tan một số muối như Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4).

Vậy nước tự nhiên là nước A. nước mềm. B. có tính cứng vĩnh cửu. C. có tính cứng toàn phần. D. có tính cứng tạm thời. Câu 58: Trong dung dịch, ion 2+ Fe bị khử bởi kim loại nào trong các kim loại sau? A. Mg. B. Na. C. Ag. D. Cu. Câu 59: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa đỏ và tác dụng với Na sinh ra khí H2? A. Phenol. B. Ancol etylic. C. Metyl axetat. D. Axit fomic. Câu 60: Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, công nghiệp nhuộm vải, chất làm trong nước đục,… Công thức hóa học nào sau đây là của phèn chua? A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. D. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. Câu 61: Khử hoàn toàn m gam Fe3O4, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít CO2. Giá trị của m là A. 7,2. B. 11,6. C. 16,0. D. 32,4. Câu 62: Chất nào sau đây khi cho tác dụng với dung dịch HCl dư không sinh ra chất khí? A. Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2. C. NaHCO3. D. FeS. Câu 63: Đun nóng 7,3 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 16,8. B. 22,6. C. 10,4. D. 20,8. Câu 64: Cho m gam hỗn hợp gồm CaCO3 và KHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít khí CO2. Giá trị của m là A. 24,0. B. 30,0. C. 15,0. D. 18,0. Câu 65: Este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được muối Y và ancol no Z. Tên của este X là A. Anlyl fomat. B. Metyl acrylat. C. Etyl axetat. D. Vinyl axetat.

Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn a gam alanin thu được CO2, N2 và 6,3 gam H2O. Nếu cho a gam alanin tác dụng hết với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 17,9. B. 9,2. C. 11,1. D. 15,1. Câu 67: Cho sơ đồ chuyển hóa: NaCl ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ + E ®iÖn ph©n dung dÞch, cã mµng ng¨n X ⎯⎯→ + F Y ⎯⎯⎯⎯→ + Ba(OH)2 X ⎯⎯→ + F Z ⎯⎯⎯→ + + E F Y Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học. Các chất Y, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là A. NaOH, Na2CO3. B. Na2CO3, NaHCO3. C. NaHCO3, Na2CO3. D. NaHCO3, NaOH. Câu 68: Cho các phát biểu sau: (a) Các chất béo thường không tan trong nước và nặng hơn nước. (b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (c) Cho lượng nhỏ Ca vào dung dịch NaHCO3, thu được kết tủa trắng. (d) Dung dịch lysin, anilin đều làm quỳ tím chuyển màu xanh. Trang 3/4 – Mã đề thi 209 (e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 69: Cho 18 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối hữu cơ. Giá trị của m là A. 34,2. B. 21,4. C. 19,6. D. 21,3. Câu 70: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được dùng làm thuốc súng không khói. B. Tơ visco là tơ tổng hợp. C. Phân tử glucozơ có mạch cacbon không phân nhánh. D. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp tinh bột và xenlulozơ chỉ thu được một loại monosaccarit

Tải xuống