Đề thi thử TNTHPT 2022 môn Địa lí lần 3 trường Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi
ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải đề thi thử TNTHPT 2022 môn Địa lí lần 3 trường Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi.
Câu 1: Cho biểu đồ: DÂN SỐ CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM NĂM 2016 VÀ 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số giữa Thái Lan và Việt Nam năm 2006 và 2020? A. Số dân Thái Lan tăng ít hơn Việt Nam. B. Số dân Thái Lan tăng nhiều hơn Việt Nam. C. Số dân Thái Lan luôn thấp hơn Việt Nam. D. Số dân Thái Lan tăng chậm hơn Việt Nam. Câu 2: Vị trí địa lí của Việt Nam A. tiếp giáp với Lào và Thái Lan. B. ở phía đông Thái Bình Dương. C. trong khu vực cận nhiệt đới. D. nằm gần trung tâm Đông Nam Á. Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Bờ Y thuộc tỉnh nào sau đây? A. Đăk Nông. B. Kon Tum. C. Lâm Đồng. D. Đăk Lăk. Câu 4: Vấn đề trọng tâm về việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ từng ngành ở Đồng bằng sông Hồng là.
A. phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến. B. hiện đại hóa cơ sở hạ tầng giao thông vận tải. C. phát huy tối đa các nguồn lực tự nhiên và xã hội. D. thu hút đầu tư và đổi mới trang thiết bị công nghệ. Câu 5: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế của hoạt động nội thương ở nước ta là A. giảm tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. B. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước. C. tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. D. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 6: Đông Nam Bộ có thế mạnh nổi bật về A. tài nguyên khoáng sản. B. trồng cây lương thực. C. nguồn lao động có kĩ thuật. D. chăn nuôi gia súc lớn. Câu 7: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy thuộc tỉnh nào sau đây? A. Hà Giang. B. Lạng Sơn. C. Lào Cai. D. Cao Bằng.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên du lịch của nước ta? A. Cơ sở quan trọng tạo ra sự hấp dẫn du lịch. B. Phong phú đa dạng với nhiều di sản thế giới. C. Yếu tố cơ bản để hình thành các điểm du lịch. D. Chỉ tập trung ở vùng ven biển và các đảo lớn. Câu 9: Dạng địa hình xâm thực ở miền đồi núi nước ta là A. hàm ếch. B. cồn cát. C. khe rảnh. D. bồi tụ. Câu 10: Căn cứ vào vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản khai thác cao nhất? A. Kiên Giang. B. Sóc Trăng. C. Cà Mau. D. Bạc Liêu. Câu 11: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 – 2020 Năm 2015 2017 2019 2020 Diện tích (nghìn ha) 101,6 152,0 140,2 131,8 Sản lượng (nghìn tấn) 176,8 252,6 264,8 270,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuất hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2015 – 2020? A. Diện tích và sản lượng tăng liên tục.
B. Sản lượng tăng nhanh hơn năng suất. C. Diện tích tăng nhanh hơn sản lượng. D. Năng suất tăng nhanh hơn diện tích. Câu 12: Các yếu tố chính gây ra mùa mưa ở nước ta từ tháng 5 đến tháng 10 là A. gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới. B. gió Tín phong và gió mùa Tây Nam. C. gió mùa Đông Bắc và dãy Trường Sơn. D. vị trí giáp biển và áp thấp nhiệt đới. Câu 13: Giải pháp chủ yếu nhằm hạn chế tốc độ gia tăng nguồn lao động ở nước ta là A. Thực hiện tốt chính sách dân số. B. Đa dạng các hoạt động sản xuất. C. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động. D. Phân bố lại dân cư và lao động. Câu 14: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển mạnh chủ yếu do điều kiện nào sau đây? A. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. B. Mạng lưới giao thông có nhiều thuận lợi. C. Vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp. D. Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp. Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng lúa lớn nhất? A. Hải Phòng. B. Quảng Ninh. C. Bắc Giang. D. Thái Bình.