Đề thi thử TNTHPT 2022 môn Hóa học lần 3 trường Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi

Đề thi thử TNTHPT 2022 môn Hóa học lần 3 trường Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi

June 11, 2022

ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải đề thi thử TNTHPT 2022 môn Hóa học lần 3 trường Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi.

Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối natri axetat và ancol etylic? A. CH3-COO-CH3. B. CH3-COO-C2H5. C. H-COO-CH2-CH=CH2. D. C2H5-COO-CH3. Câu 2: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố Fe ở nhóm A. IA. B. VIIIB. C. IIA. D. IIIA. Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại amin? A. C2H5-OH. B. CH3-COO-C2H5. C. C6H5-NH2. D. CH3-COOH. Câu 4: Kim loại nào sau đây không khử được ion Fe3+ trong dung dịch? A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Mg. Câu 5: Nước cứng chứa nhiều cation A. Na+, Ba 2+ . B. Fe2+, Cu2+ . C. K +, H + . D. Ca2+, Mg2+ . Câu 6: Glucozơ là loại đường rất quan trọng. Trong cơ thể, glucozơ lưu thông trong máu, đóng vai trò cung cấp năng lượng chính của cơ thể. Công thức phân tử của glucozơ là A. C12H22O11. B. C6H12O6. C. C12H24O12. D. (C6H10O5)n. Câu 7: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp? A. CH2=CH-CN. B. CH3-CH3. C. H2N-CH2-COOH. D. HO-CH2-CH2-OH. Câu 8: Amino axit nào sau đây chứa một nhóm amino và hai nhóm cacboxyl trong phân tử? A. Lysin.

B. Axit glutamic. C. Alanin. D. Valin. Câu 9: Anđehit fomic được dùng để sản xuất chất dẻo poli (phenol-fomanđehit), dùng trong tổng hợp phẩm nhuộm, dược phẩm. Dung dịch anđehit fomic trong nước với nồng độ 37% đến 40% gọi là fomalin (hay fomon) được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng. Công thức của anđehit fomic là A. CH3-CHO. B. H-COOH. C. CH3-COOH. D. H-CHO. Câu 10: Triolein là một triglixerit không no, có trong thành phần của dầu dừa. Công thức phân tử của triolein là A. (C17H35COO)3C3H5. B. (C17H33COO)2C2H4. C. (C17H33COO)3C3H5. D. (C15H31COO)3C3H5. Câu 11: Chất nào sau đây không thuộc chất điện ly? A. C12H22O11 (saccarozơ). B. H2SO4. C. KOH. D. NaCl. Câu 12: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm? A. Fe. B. Al. C. Cu. D. Na. Câu 13: Cho các kim loại: Al, Cu, Fe, K. Kim loại dễ bị oxi hóa nhất là A. K. B. Al. C. Cu. D. Fe. Câu 14: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là A. ns 2 np 1 . B. ns 1 . C. ns 2 np 4 . D. ns 2 . Câu 15: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây? A. CuCl2. B. FeCl3. C. ZnSO4. D. AgNO3.

Câu 16: Amoniac có nhiều ứng dụng quan trong trong công nghiệp như: sản xuất phân bón, xử lý khí thải của các nhà máy luyện gang thép, xi măng, nhiệt điện, lọc hoá dầu, … Công thức phân tử của amoniac là A. NH3. B. NO2. C. HNO3. D. NaNO3. Câu 17: Đun triglixerit X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối gồm natri panmitat và natri stearat có tỉ số mol tương ứng là 2 : 1. Công thức phân tử của X là A. (C17H35COO)2(C15H31COO)C3H5. B. (C17H33COO)2(C17H35COO)C3H5. C. (C15H31COO)2(C17H35COO)C3H5. D. (C15H31COO)2(C17H33COO)C3H5. Câu 18: Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2, thấy A. có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan. B. có kết tủa trắng. C. có kết tủa trắng và khí thoát ra. D. có khí thoát ra. Câu 19: Thí nghiệm nào sau đây thu được hợp chất sắt (II)? A. Fe tác dụng với dung dịch CuSO4 dư. B. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư. C. Fe tác dụng với khí Cl2 dư. D. Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. Câu 20: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp khử oxit của chúng bởi khí CO ở nhiệt độ cao (phương pháp nhiệt luyện)? A. Mg. B. Fe. C. Al. D. Na. Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X (C6H8O4, mạch hở) + 2NaOH o t A + B + C A + HCl → D + NaCl B + HCl → E + NaCl 2C + Cu(OH)2 → F (dung dịch màu xanh lam) + 2H2O Nhận xét nào sau đây sai? A. C là etylen glicol.

B. X có phản ứng tráng bạc. C. D và E cùng dãy đồng đẳng. D. A và B là các muối natri của axit cacboxylic. Câu 22: Một loại tơ sợi được sản xuất bằng cách cho xenlulozơ tác dụng với CS2 (cacbon đisunfua) và NaOH tạo ra dung dịch nhớt gọi là visco. Dung dịch này được bơm qua những lỗ rất nhỏ ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng, xenlulozơ được giải phóng dưới dạng những sợi dài và mảnh, óng mượt, gọi là tơ visco. Tơ visco thuộc loại A. tơ poliamit. B. tơ polieste. C. tơ tổng hợp. D. tơ bán tổng hợp. Câu 23: Đun 28,5 gam saccarozơ với nước có axit vô cơ xúc tác để thực hiện phản ứng thuỷ phân, thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 32,4. B. 27,0. C. 36,0. D. 21,6. Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Dung dịch của các amino axit có môi trường trung tính. B. 1 mol este đơn chức phản ứng tối đa với 1 mol NaOH trong dung dịch. C. 1 mol peptit Ala-Val-Glu phản ứng tối đa với 4 mol NaOH trong dung dịch. D. Propan-2-amin là amin bậc II. Câu 25: Metyl metacrylat là este được dùng để sản xuất thuỷ tinh hữu cơ. Metyl metacrylat được điều chế từ axit cacboxylic và ancol nào sau đây? A. CH2=CH-COOH và C2H5-OH. B. CH2=C(CH3)-COOH và CH3-OH. C. CH3-COOH và CH2=CH-CH2-OH. D. CH3-COOH và CH3-OH.

Tải xuống