Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Địa lí lần 3 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Địa lí lần 3 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa

June 19, 2022

ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và đáp án / lời giải đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Địa lí lần 3 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa.

Câu 1: Cho biểu đồ về thủy sản nước ta, giai đoạn 2010 – 2019: 5143 6020 6333 6582 8200 5017 6693 7825 6569 8543 0 2000 4000 6000 8000 10000 0 2000 4000 6000 8000 10000 2010 2013 2014 2015 2019 Nghìn tấn Triệu USD Sản lượng thủy sản Giá trị xuất khẩu (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Quy mô, cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta. B. Quy mô sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta. C. Thay đổi cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta. D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta. Câu 2: Cho bảng số liệu sau: DOANH THU DU LỊCH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2019 (Đơn vị: Tỷ đồng) Năm 2005 2007 2009 2012 2019 Khu vực Nhà nước 2 097,3 2 972,2 3 638,8 6 346,6 4 803,1 Khu vực Ngoài Nhà nước 1 598,8 3 323,3 4 970,7 10 333,0 22 452,5 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 1 065,1 1 416,5 1 668,9 2 173,3 3 188,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu doanh thu du lịch phân theo thành phần kinh tế của nước ta của nước ta năm 2005 và 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Miền. B. Kết hợp. C. Đường. D. Tròn. Câu 3: Cho biểu đồ: 23.4 56.3 35 100 35 0 20 40 60 80 100 Campuchia Inđônêxia Lào Xingapo Việt Nam % Nước TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2019 (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020).

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị của một số nước Đông Nam Á năm 2019? A. Tỉ lệ dân thành thị của các nước Đông Nam Á có sự chênh lệch lớn. B. Tỉ lệ dân thành thị của In-đô-nê-xi-a cao hơn Campuchia và Xingapo. C. Tỉ lệ dân thành thị của các nước Đông Nam Á ít có sự chênh lệch. D. In-đô-nê-xi-a có tỉ lệ dân thành thị thấp hơn Việt Nam, cao hơn Xingapo. Câu 4: Thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển do sự kết hợp của các yếu tố A. lượng bức xạ mặt trời, gió biển, cấu trúc địa hình, biển Đông. B. độ cao địa hình, biên độ nhiệt, biển Đông, chế độ mưa. C. vị trí địa lí, biển Đông, chế độ mưa, nhiệt độ nước biển. D. đặc điểm lãnh thổ, hướng nghiêng địa hình, biển Đông, gió. Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây cao trên 2000m? A. Braian. B. Bà Rá. C. Nam Decbri. D. Bi Doup. Câu 6: Công suất nhà máy thủy điện ở Duyên hải Nam Trung Bộ không lớn, chủ yếu do A. cơ sở hạ tầng yếu kém. B. thiếu nguồn vốn đầu tư. C. mùa khô sâu sắc kéo dài. D. lưu lượng nước sông nhỏ. Câu 7: Sự đa dạng, phong phú về tài nguyên biển và hải đảo là cơ sở thuận lợi để A. giữ vững an ninh quốc phòng đất nước. B. giải quyết việc làm, thu hút đầu tư mạnh. C. thúc đẩy mở rộng thị trường xuất khẩu. D. phát triển đa dạng các ngành kinh tế biển. Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trạm thủy văn Mỹ Thuận trên sông nào sau đây? A. Sông Tiền. B. Sông Đồng Nai.

C. Sông Mỹ Tho. D. Sông Hậu. Câu 9: Đồng bằng châu thổ sông ở nước ta được thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ dần trên cơ sở A. vịnh biển sâu, thềm lục địa rộng. B. vịnh biển nông, thềm lục địa rộng. C. vịnh biển nông, thềm lục địa hẹp. D. vịnh biển sâu, thềm lục địa hẹp. Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có cả khu kinh tế cửa khẩu và khu kinh tế ven biển? A. Hà Tĩnh. B. Thừa Thiên Huế. C. Quảng Trị. D. Thanh Hóa. Câu 11: Mục đích chủ yếu của việc quy hoạch các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên là A. giải quyết việc làm, thúc đẩy sự phát triển kinh tế. B. tạo cách sản xuất mới và đẩy mạnh trồng trọt. C. nâng cao hiệu quả sản xuất, bảo vệ môi trường. D. khai thác hợp lí tài nguyên, phát triển thủy lợi. Câu 12: Nhân tố tác động chủ yếu tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là A. thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển. B. nguồn nguyên liệu và trình độ lao động. C. nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ. D. nguồn lao động và thị trường tiêu thụ. Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất? A. Thái Nguyên. B. Yên Bái. C. Phú Thọ. D. Lai Châu. Câu 14: Việc chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm A. phù hợp với yêu cầu thị trường, tăng hiệu quả đầu tư. B. tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau. C. khai thác nhiều hơn các loại khoáng sản. D. sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm.

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (2007) ở vùng Đồng bằng sông Cửu long gồm có? A. Hà Tiên, Long Xuyên, Cần Thơ và Cà Mau. B. Long Xuyên, Cần Thơ, Cà Mau và Tân An. C. Hà Tiên, Cần Thơ, Cà Mau và Tân An. D. Bến Tre, Tân An, Cần Thơ và Cà Mau. Câu 16: Tỉ lệ lao động ở nông thôn nước ta hiện nay A. nhỏ và đang giảm. B. lớn và đang tăng. C. lớn và đang giảm. D. nhỏ và đang tăng. Câu 17: Đông Nam Bộ phát triển các ngành công nghệ cao chủ yếu do có A. cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, thu hút vốn đầu tư nước ngoài. B. nguyên liệu dồi dào, nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển. C. cơ sở hạ tầng tốt, nhiên liệu đảm bảo, thị trường mở rộng. D. chính sách hợp lí, lao động có trình độ, nguồn vốn đầu tư lớn. Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Cửu Long có sân bay nội địa? A. Tiền Giang. B. An Giang. C. Bến Tre. D. Cà Mau. Câu 19: Khí hậu miền Nam phân thành hai mùa rõ rệt chủ yếu do tác động kết hợp của A. Tín phong bán cầu Bắc, dải hội tụ nhiệt đới và áp thấp nhiệt đới. B. gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc và độ cao địa hình. C. Tín phong bán cầu Bắc với địa hình dãy núi Trường Sơn Nam. D. gió hướng tây nam, Tín phong bán cầu Bắc và hướng địa hình. Câu 20: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là A. tạo thêm nhiều việc làm cho lao động địa phương. B. giúp bảo quản sản phẩm sau khi thu hoạch. C. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành. D. tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị kinh tế cao.

Tải xuống