Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Sinh học lần 2 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Sinh học lần 2 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa

April 4, 2022

ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và đáp án / lời giải đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Sinh học lần 2 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa.

Câu 1: Các biện pháp bảo quản nông sản, thực phẩm, rau quả đều nhằm mục đích giảm thiểu cường độ hô hấp. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là cơ sở của các biện pháp đó? I. Hô hấp làm tiêu hao chất hữu cơ. II. Hô hấp làm tăng nhiệt độ trong môi trường bảo quản. III. Hô hấp làm tăng độ ẩm. IV. Hô hấp làm thay đổi thành phần không khí trong môi trường bảo quản. A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 2: Cá rô phi nuôi ở nước ta bị chết khi nhiệt độ xuống dưới 5,60 C hoặc khi cao hơn 420 C và sinh sống tốt ở nhiệt độ 300 C. Khoảng giá trị về nhiệt độ từ 5,60 C đến 420 C được gọi là A. khoảng chống chịu. B. khoảng thuận lợi. C. ổ sinh thái. D. giới hạn sinh thái. Câu 3: Theo Jacôp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm: A. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P). B. vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P). C. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O).

D. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P). Câu 4: Gen nằm ở tế bào chất sẽ di truyền theo quy luật A. theo dòng mẹ. B. phân li. C. phân li độc lập. D. hoán vị gen. Câu 5: Trong tiến hoá, đột biến gen có vai trò A. tạo ra các kiểu gen mới cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa. B. tạo ra các gen mới cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa. C. tạo ra các kiểu hình mới cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa. D. tạo ra các alen mới, là nguyên liệu sơ cấp của qúa trình tiến hóa. Câu 6: Ở đậu Hà Lan, alen quy định kiểu hình hạt trơn là trội hoàn toàn so với alen quy định kiểu hình hạt nhăn. Khi lai giống đậu hạt trơn thuần chủng với giống đậu hạt nhăn, đời con thu được A. 100% hạt nhăn. B. 75% hạt trơn : 25 % hạt nhăn. C. 100% hạt trơn. D. 25% hạt trơn : 75% hạt nhăn. Câu 7: Tiến hóa nhỏ là quá trình A. hình thành các đơn vị phân loại trên loài. B. làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể. C. biến đổi các đơn vị tổ chức sống. D. diễn ra hàng triệu năm.

Câu 8: Điều nào sau đây đúng khi nói về nguyên tắc bổ sung giữa các nuclêôtit trong phân tử ADN? A. G liên kết với A bằng 3 liên kết hidro. B. X liên kết với G bằng 2 liên kết hidro. C. A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro. D. T liên kết với X bằng 2 liên kết hidro. Câu 9: Tập hợp các loài sinh vật hiện đang sinh sống tại rừng Bến En của huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa được gọi là A. quần xã sinh vật. B. hệ sinh thái. C. quần thể sinh vật. D. hệ động thực vật. Câu 10: Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền. B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA. C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin. D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin. Câu 11: Ở ruồi giấm, xét một gen có 2 alen M và m, trong đó, alen M trội hoàn toàn so với alen m. Khi thực hiện phép lai P: XMXm × XmY tạo ra F1. Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu hình? A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 12: Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá nên khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt.

Theo Đacuyn, đặc điểm này được hình thành do A. CLTN tích lũy các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể. B. CLTN tích lũy các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ. C. sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường sống. D. ảnh hưởng trực tiếp của lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu. Câu 13: Các nhân tố làm tăng số lượng cá thể của quần thể là A. mức độ sinh sản và nhập cư. B. mức độ tử vong và xuất cư. C. mức sinh sản và tử vong. D. mức độ sinh sản và xuất cư. Câu 14: Trong quy trình nhân bản vô tính cừu Đôly, tế bào được sử dụng để cho nhân là A. tế bào xôma. B. tế bào tuyến sinh dục. C. tế bào tuyến vú. D. tế bào động vật. Câu 15: Dựa trên đồ thị về sự biến động vận tốc máu và tổng tiết diện trong hệ mạch, trong các phát biểu dưới đây phát biểu nào đúng? I. Đồ thị (a) biểu diễn tổng tiết diện của các đoạn mạch, (b) biểu diễn vận tốc máu của các đoạn mạch. II. Vận tốc máu nhỏ nhất ở động mạch và lớn nhất ở mao mạch. III. Tổng tiết diện lớn nhất ở động mạch và nhỏ nhất ở mao mạch. IV. Vận tốc máu và tổng tiết diện các đoạn mạch tỉ lệ nghịch với nhau. A. I, IV. B. I, II. C. II, III. D. IV.

Tải xuống