Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn GDCD sở GD&ĐT Cà Mau

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn GDCD sở GD&ĐT Cà Mau

May 29, 2022

ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn GDCD sở GD&ĐT Cà Mau.

Câu 81: Thông thường, những cá nhân, đơn vị khi tham gia các hoạt động sản xuất kinh doanh thì phải thực hiện nghĩa vụ A. nộp thuế đầy đủ đúng quy định. B. đào tạo nhân lực có chất lượng cao. C. đảm bảo thu nhập cao cho lao động. D. nộp thuế khi có đủ điều kiện. Câu 82: Hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, xâm phạm các quy tắc quản lý của nhà nước là A. vi phạm dân sự. B. vi phạm hình sự. C. vi phạm kỉ luật. D. vi phạm hành chính. Câu 83: Quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền hoạt động khoa học, công nghệ là nội dung A. quyền học tập của công dân. B. quyền phát triển của công dân. C. quyền sáng tạo của công dân. D. quyền tự do của công dân. Câu 84: Ở phạm vi cơ sở, công dân thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội theo cơ chế dân biết, dân bàn, dân làm, A. dân biểu quyết. B. dân thảo luận. C. dân kiểm tra. D. dân quyết định. Câu 85: Công dân được bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của đất nước thông qua quyền nào dưới đây? A. Quyền tự do học tập. B. Quyền tự do ngôn luận. C. Quyền bầu cử, ứng cử. D. Quyền khiếu nại, tố cáo.

Câu 86: Công dân bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật là bình đẳng về A. quyền và nghĩa vụ. B. chính trị và xã hội. C. trách nhiệm pháp lí. D. kinh tế và xã hội. Câu 87: Nội dung của quy luật giá trị yêu cầu trong sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động A. của người sản xuất. B. xã hội cần thiết. C. xã hội cá biệt. D. của người tiêu dùng. Câu 88: Việc cử tri được độc lập lựa chọn người trong danh sách ứng cử viên là thực hiện nguyên tắc bầu cử nào sau đây? A. Gián tiếp. B. Bỏ phiếu kín. C. Trung gian. D. Được ủy quyền. Câu 89: Cá nhân được đề nghị người có thẩm quyền xem xét lại quyết định hành chính khi có căn cứ cho rằng quyết định đó xâm phạm lợi ích hợp pháp của mình là thực hiện quyền nào sau đây? A. Quyền tố cáo. B. Quyền khiếu nại. C. Quyền giám sát. D. Quyền thẩm tra. Câu 90: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng A. đường lối chính sách. B. tuyên truyền phát động. C. thuyết phục tham gia. D. quyền lực nhà nước.

Câu 91: Trong nền kinh tế thị trường, hàng hoá có hai thuộc tính cơ bản là giá trị và A. giá trị trao đổi. B. giá trị cơ bản. C. giá trị sử dụng. D. giá trị cá biệt. Câu 92: Việc giam, giữ người vượt quá thời hạn quy định của pháp luật là vi phạm quyền A. được bảo hộ về sức khoẻ. B. bất khả xâm phạm về thân thể. C. được bảo hộ về danh dự. D. bất khả xâm phạm về chỗ ở. Câu 93: Công dân được cung cấp thông tin và chăm sóc sức khỏe, được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng là đề cập đến quyền nào dưới đây? A. Quyền học tập của công dân. B. Quyền dân chủ của công dân. C. Quyền sáng tạo của công dân. D. Quyền phát triển của công dân. Câu 94: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động được thể hiện thông qua A. sử dụng lao động. B. khả năng lao động. C. chế độ tiền lương. D. hợp đồng lao động. Câu 95: Việc nhà nước ta luôn quan tâm hỗ trợ vốn đối với đồng bào vùng đặc biệt khó khăn là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về phương diện A. giáo dục. B. văn hóa. C. kinh tế. D. tôn giáo.

Câu 96: Sử dụng pháp luật là các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật A. quy định làm. B. cho phép làm. C. bắt buộc làm. D. yêu cầu làm. Câu 97: Các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là A. trách nhiệm pháp lí. B. tuân thủ pháp luật. C. sử dụng pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 98: Vợ chồng cùng bàn bạc, thống nhất lựa chọn biện pháp kế hoạch hóa gia đình là biểu hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nào dưới đây? A. Quan hệ nhân thân. B. Quan hệ tài sản. C. Quan hệ xã hội. D. Quan hệ tinh thần. Câu 99: Cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế, từ việc lựa chọn ngành, nghề, địa điểm, hình thức… đều bình đẳng theo quy định của pháp luật. Nội dung này thể hiện quyền nào sau đây của công dân? A. Bình đẳng trong kinh doanh. B. Bình đẳng các doanh nghiệp. C. Bình đẳng trong việc làm. D. Bình đẳng trong lao động. Câu 100: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc về văn hóa được thể hiện qua việc công dân thuộc các dân tộc đều có quyền A. giữ gìn lễ hội truyền thống dân tộc. B. đề xuất hỗ trợ vốn của nhà nước. C. hưởng thụ nền giáo dục nước nhà. D. tuyên truyền chính sách pháp luật.

Tải xuống