Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Vật lí sở GD&ĐT Cà Mau
ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Vật lí sở GD&ĐT Cà Mau.
Câu 1: Một con lắc đơn có vật nhỏ khối lượng m đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Thành phần Pt của trọng lực theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo của vật được gọi là lực kéo về. Gọi α là li độ góc của vật. Giá trị của Pt là A. − α mg. B. 2 − α mg. C. 1 mg 2 − α. D. 1 2 mg 2 − α. Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa. Gọi v là vận tốc của vật. Động năng của con lắc là A. W 2mv ñ =. B. ñ 1 W mv 2 =. C. 2 W 2mv ñ =. D. 2 ñ 1 W mv 2 =. Câu 3: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x A cos( t ) = ω +ϕ , với A > 0, ω > 0. Đại lượng ϕ được gọi là A. tần số góc của dao động. B. pha ban đầu của dao động. C. biên độ của dao động. D. li độ của dao động. Câu 4: Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là A. culông (C). B. vôn trên mét (V/m). C. vôn (V). D. fara (F). Câu 5: Đặt một hiệu điện thế không đổi U vào hai đầu một đoạn mạch tiêu thụ điện năng thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là I. Trong khoảng thời gian t, điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là A. 2 A UI t =. B. 2 UI A t =. C. A UIt =. D. UI A t.
Câu 6: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lý của âm? A. Âm sắc. B. Độ to. C. Độ cao. D. Cường độ âm. Câu 7: Điện áp xoay chiều u=100cos(100πt+π) (V) có giá trị cực đại là A. 100 2 V. B. 50 2 V. C. 100 V. D. 50 V. Câu 8: Gọi mp, mn và mX lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân A ZX. Đại lượng Δm= Zm + A-Z m -m p ( ) n X được gọi là A. Năng lượng liên kết của hạt nhân. B. Khối lượng nghỉ của hạt nhân. C. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân. D. Độ hụt khối của hạt nhân. Câu 9: Tia laze không được ứng dụng A. trong truyền tin bằng cáp quang. B. trong đầu đọc đĩa CD. C. làm nguồn phát siêu âm. D. trong y học làm dao mổ. Câu 10: Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện trong kim loại? A. Hạt tải điện trong kim loại là êlectron, ion và lỗ trống. B. Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất của kim loại giảm. C. Ở điều kiện thường, mật độ hạt tải điện trong kim loại rất thấp. D. Ở nhiệt thấp, dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm.
Câu 11: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại. B. tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại. C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X. D. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X. Câu 12: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây? A. Mạch biến điệu. B. Mạch khuếch đại. C. Mạch phát dao động cao tần. D. Mạch tách sóng. Câu 13: Đặt điện áp u=U0cos(ωt+φu) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(ωt+φi). Độ lệch pha giữa u và i là A. φu+φi. B. U0-I0. C. φu-φi. D. u-i. Câu 14: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa trên hiện tượng A. đoản mạch. B. cảm ứng điện từ. C. tự cảm. D. nhiệt điện. Câu 15: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường A. là phương ngang. B. trùng với phương truyền sóng. C. là phương thẳng đứng. D. vuông góc với phương truyền sóng. Câu 16: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, φ1 và A2, φ2.
Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là A. Khi hiệu 2 1 ϕ −ϕ = + π (2n 1) với n 0, 1, 2,… = ±± thì giá trị của A là A. 2 2 A A 1 2 −. B. A A 1 2 −. C. 2 2 A A 1 2 +. D. A A 1 2 +. Câu 17: Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng A. giao thoa ánh sáng. B. khúc xạ ánh sáng. C. nhiễu xạ ánh sáng. D. tán sắc ánh sáng. Câu 18: Số nơtron trong hạt nhân 9 4Be là A. 4. B. 5. C. 9. D. 13. Câu 19: Quang phổ vạch được phát ra khi A. nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn. B. nung nóng một chất lỏng hoặc khí. C. nung nóng một chất rắn hoặc lỏng. D. nung nóng một chất khí hay hơi ở áp suất thấp. Câu 20: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng? A. Năng lượng của các phôtôn trong các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì đều bằng nhau. B. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn, mỗi phôtôn mang một năng lượng xác định. C. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên. D. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.