Đề thi tiếp cận TN THPT 2022 môn Địa lí trường THPT Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi
ONTHITHPT.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi + bảng đáp án đề thi tiếp cận TN THPT 2022 môn Địa lí trường THPT Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi.
Câu 1: Ý nào sau đây đúng về đặc điểm vị trí địa lí của nước ta? A. Vị trí vừa giáp đất liền, vừa giáp với Biển Đông. B. Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á. C. Nằm ở rìa phía Tây của bán đảo Đông Dương. D. Nằm hoàn toàn trong khu vực múi giờ số 7. Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Đất feralit trên đá vôi. B. Đất feralit trên đá badan. C. Đất xám trên phù sa cổ. D. Đất feralit trên các loại đá khác. Câu 3: Cho bảng số liệu về ngành thủy sản: Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta, giai đoạn 2010 – 2019. B. Quy mô sản lượng thủy sản nước ta, giai đoạn 2010 – 2019. C. Tốc độ tăng trưởng thủy sản nước ta, giai đoạn 2010 – 2019. D. Tình hình sản xuất thủy sản nước ta, giai đoạn 2010 – 2019.
Câu 4: Giải pháp nào sau đây không đúng với hướng giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay? A. Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất. B. Thực hiện chính sách dân số sinh ít con. C. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động. D. Phân bố lại dân cư và lao động. Câu 5: Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế ở nước ta có sự chuyển biến rõ rệt chủ yếu do A. tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh. B. chuyển sang nền kinh tế thị trường. C. thúc đẩy sự phát triển công nghiệp. D. lao động dồi dào và tăng hàng năm. Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về ngành sản xuất lúa ở nước ta? A. Bình Định có sản lượng lúa cao nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Tây Nguyên có diện tích trồng lúa cao hơn Bắc Trung Bộ. C. Diện tích và sản lượng lúa của nước ta tăng liên tục. D. Đồng bằng sông Hồng có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất.
Câu 7: Nguyên nhân chủ yếu làm cho năng suất đánh bắt thủy sản của nước ta còn thấp là A. thiếu vốn đầu tư và thị trường có nhiều biến động. B. môi trường bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản giảm. C. tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn hạn chế. D. công nghệ chế biến và dịch vụ thủy sản còn hạn chế. Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ ? A. Lao Bảo. B. Cầu Treo. C. Tây Trang. D. Xa Mát. Câu 9: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa tiếp giáp biển vừa tiếp giáp Lào? A. Quảng Ngãi. B. Bình Định. C. Phú Yên. D. Quảng Nam. Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đúng về lượng mưa và nhiệt độ ở nước ta? A. Mưa tập trung vào các tháng mùa đông (từ tháng XI – IV). B. Lượng mưa trung bình năm phân bố đồng đều trên cả nước. C. Nhiệt độ trung bình năm phía Nam cao hơn phía Bắc. D. Nhiệt độ trung bình tháng 7 luôn thấp hơn tháng 1.